Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay - Cập nhật lúc 06:21 19/10/2021

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 06:21 19/10/2021 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 10 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 14 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 22,656 22,651 22,853
Đô la Úc AUD 16,470.52 16,607.61 17,129.89
Đô la Canada CAD 17,964.25 18,120 18,661
Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,803 24,295 24,662
Euro EUR 25,879 25,957 26,891
Bảng Anh GBP 30,620 30,829 31,738
Đô la Hồng Kông HKD 2,746.13 2,858.89 2,970.28
Yên Nhật JPY 194.47 195.69 203.18
Ðô la New Zealand NZD 15,841.50 15,900.50 16,292.33
Đô la Singapore SGD 16,497.75 16,578.31 17,101.99
Bạc Thái THB 633.35 662.41 698.62
Nhân Dân Tệ CNY 3,465.89 3,482.97 3,603.56
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,477.55 3,611.80
Rupee Ấn Độ INR 0.00 302.61 314.49
Won Hàn Quốc KRW 16.89 17.83 21.04
Kuwaiti dinar KWD 0.00 75,330 78,287
Ringit Malaysia MYR 5,116.55 5,401.26 5,556.70
Krone Na Uy NOK 0.00 2,637.23 2,740.32
Rúp Nga RUB 0.00 304.47 363.25
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,053.43 6,291.05
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,587.73 2,674.40
Kip Lào LAK 0.00 1.73 2.42
Đô la Đài Loan TWD 735.28 0.00 832.88

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,750,000 5,750,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,630 22,860
EUR 25,696 27,112
GBP 30,486 31,759
JPY 193.30 204.45
HKD 2,852.51 2,971.69
AUD 16,436.62 17,123.35
CAD 17,925.24 18,674
RUB 0.00 356.51
Cập nhật lúc 06:21 19/10/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021