Tỷ giá Bảng Anh (GBP) ngày 23-06-2022 - Cập nhật lúc 18:57 04/07/2022

Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) ngày 23-06-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Bảng Anh giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá GBP cập nhật lúc 18:57 04/07/2022 so với hôm nay có thể thấy 7 ngân hàng tăng giá, 2 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 7 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Ngày 23-06-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn với giá là 29,840 VNĐ/GBP ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/GBP.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 27,760 28,041 28,945
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 28,273 0.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 28,670 28,790 29,190
VPBank (VPBank) 27,941 28,158 28,843
Ngân hàng Quân Đội (MB) 27,809 27,909 28,927
SaiGon (SCB) 29,840 29,960 30,340
Sacombank (Sacombank) 28,023 28,073 28,688
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 27,841 29,011
BIDV (BIDV) 27,856 28,025 29,061
Agribank (Agribank) 27,963 28,132 28,799

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Bảng Anh (GBP) của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Bảng Anh (GBP)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160 23,470
EUR 23,721 25,050
GBP 27,558 28,734
JPY 167.51 177.34
HKD 2,897.58 3,021.17
AUD 15,586.47 16,251.26
CAD 17,678.14 18,432
RUB 0.00 503.59
Cập nhật lúc 18:57 04/07/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021