Tỷ giá Đô la Canada (CAD) ngày 05-08-2022 - Cập nhật lúc 16:41 28/09/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) ngày 05-08-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Canada giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CAD cập nhật lúc 16:41 28/09/2022 so với hôm nay có thể thấy 9 ngân hàng tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 10 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Ngày 05-08-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân Hàng Á Châu với giá là 17,944.00 VNĐ/CAD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 17,830.00 VNĐ/CAD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 17,696.13 17,874.88 18,450
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 17,944.00 18,052 18,332
Ngân hàng Đông Á (DAB) 17,940.00 18,050 18,330
VPBank (VPBank) 17,836.00 18,003 18,358
Ngân hàng Quân Đội (MB) 17,814.00 17,914.00 18,576
SaiGon (SCB) 17,470.00 17,540.00 17,830.00
Sacombank (Sacombank) 17,762.00 17,962.00 18,471
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 17,845.00 18,545
BIDV (BIDV) 17,793.00 17,900.00 18,461
Agribank (Agribank) 17,890.00 17,962.00 18,390
HSBC Việt Nam (HSBC) 17,727.00 17,891.00 18,473

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của hơn 11 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,575 23,885
EUR 22,094 23,331
GBP 24,650 25,701
JPY 159.53 168.89
HKD 2,947.96 3,073.61
AUD 14,744.21 15,372.62
CAD 16,784.39 17,499.75
RUB 0.00 476.71
Cập nhật lúc 16:41 28/09/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021