Tỷ giá Đô la Canada (CAD) ngày 29-11-2022 - Cập nhật lúc 19:33 28/03/2024

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) ngày 29-11-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Canada giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CAD cập nhật lúc 19:33 28/03/2024 so với hôm nay có thể thấy 6 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 7 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Ngày 29-11-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 18,160 VNĐ/CAD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 17,830.00 VNĐ/CAD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 17,938.91 18,120 18,702
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 18,108 18,217 18,535
Ngân hàng Đông Á (DAB) 18,160 18,270 18,640
VPBank (VPBank) 17,910.00 18,079 18,736
SaiGon (SCB) 17,470.00 17,540.00 17,830.00
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 18,092 18,792
BIDV (BIDV) 18,054 18,163 18,692
Agribank (Agribank) 18,080 18,153 18,533
HSBC Việt Nam (HSBC) 17,907.00 18,087 18,646

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của hơn 9 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 730,000 760,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,580 24,950
EUR 26,018 27,446
GBP 30,390 31,684
JPY 158.69 167.96
HKD 3,086.91 3,218.25
AUD 15,660.26 16,326.56
CAD 17,743.11 18,498
RUB 0.00 282.77
Cập nhật lúc 19:33 28/03/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021