Tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) ngày 30-07-2021 - Cập nhật lúc 07:05 19/10/2021

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) ngày 30-07-2021 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá HKD cập nhật lúc 07:05 19/10/2021 so với hôm nay có thể thấy 3 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 4 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Ngày 30-07-2021 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam với giá là 2,878.70 VNĐ/HKD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/HKD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 2,878.70 2,907.78 2,998.95
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 0.00 0.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 2,410.00 2,900.00 2,920.00
SeABank (SeABank) 2,474.00 2,774.00 3,144.00
Techcombank (Techcombank) 0.00 2,824.00 3,024.00
Ngân hàng Quân Đội (MB) 2,775.00 2,831.89 3,025.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,750,000 5,750,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,630 22,860
EUR 25,696 27,112
GBP 30,486 31,759
JPY 193.30 204.45
HKD 2,852.51 2,971.69
AUD 16,436.62 17,123.35
CAD 17,925.24 18,674
RUB 0.00 356.51
Cập nhật lúc 07:05 19/10/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021