Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 14-01-2022 - Cập nhật lúc 03:15 26/01/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 14-01-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 03:15 26/01/2022 so với hôm nay có thể thấy 5 ngân hàng tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 6 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Ngày 14-01-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 22,630 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 22,810 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 22,540 22,570 22,850
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 22,610 22,630 22,810
Ngân hàng Đông Á (DAB) 22,630 22,630 22,810
SeABank (SeABank) 22,570 22,570 22,950
Techcombank (Techcombank) 22,588 22,583 22,868
VPBank (VPBank) 22,550 22,570 22,850

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,167,000 6,238,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,470 22,780
EUR 24,914 26,311
GBP 29,734 31,003
JPY 192.65 203.94
HKD 2,833.48 2,954.48
AUD 15,753.75 16,426.53
CAD 17,452.03 18,197
RUB 0.00 320.28
Cập nhật lúc 03:15 26/01/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021