Tỷ giá Euro (EUR) ngày 25-11-2021 - Cập nhật lúc 05:49 28/11/2021

Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) ngày 25-11-2021 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Euro giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá EUR cập nhật lúc 05:49 28/11/2021 so với hôm nay có thể thấy 2 ngân hàng tăng giá, 4 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá.

Ngày 25-11-2021 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 25,200 VNĐ/EUR ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 25,590 VNĐ/EUR.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Euro (EUR) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 24,769 25,019 26,134
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 25,158 25,259 25,590
Ngân hàng Đông Á (DAB) 25,200 25,310 25,640
SeABank (SeABank) 25,002 25,182 25,992
Techcombank (Techcombank) 24,840 25,142 26,160
VPBank (VPBank) 24,931 25,104 25,976

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Euro (EUR)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,992,000 5,992,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,545 22,775
EUR 24,776 26,141
GBP 29,421 30,651
JPY 191.44 202.48
HKD 2,835.47 2,953.95
AUD 15,853.60 16,516.03
CAD 17,461.89 18,191
RUB 0.00 339.13
Cập nhật lúc 05:49 28/11/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021