Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) ngày 19-06-2019 - Cập nhật lúc 11:42 10/12/2019

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) ngày 19-06-2019 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CHF cập nhật lúc 11:42 10/12/2019 so với hôm nay có thể thấy 1 ngân hàng tăng giá, 6 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá.

Ngày 19-06-2019 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín với giá là 23,103.00 VNĐ/CHF ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/CHF.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 22,978.57 23,140.55 23,440.01
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 23,177.00 0.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 22,610.00 23,250.00 23,080.00
SeABank (SeABank) 22,980.00 22,980.00 23,130.00
Techcombank (Techcombank) 22,865.00 23,087.00 23,589.00
VPBank (VPBank) 22,930.00 23,125.00 23,492.00
Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 0.00 23,065.00 23,878.00
Sacombank (Sacombank) 23,103.00 23,203.00 23,462.00
Vietinbank (Vietinbank) 23,064.00 23,215.00 23,548.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) của hơn 9 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,090.00 23,240.00
GBP 30,084.79 30,596.99
EUR 25,390.02 26,262.12
JPY 203.20 216.45
HKD 2,913.36 2,985.93
AUD 15,561.17 15,951.91
CAD 17,180.24 17,661.74
CHF 23,065.13 23,653.35
Cập nhật lúc 11:42 10/12/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017