Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) ngày 25-01-2022 - Cập nhật lúc 14:10 26/05/2022

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) ngày 25-01-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CHF cập nhật lúc 14:10 26/05/2022 so với hôm nay có thể thấy 6 ngân hàng tăng giá, 2 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 8 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Ngày 25-01-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín với giá là 24,552 VNĐ/CHF ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/CHF.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 24,010 24,252 25,035
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 24,636 0.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 22,610 24,500 23,080
SeABank (SeABank) 24,323 24,473 25,083
Techcombank (Techcombank) 24,054 24,404 25,023
VPBank (VPBank) 24,323 24,531 25,061
Ngân hàng Quân Đội (MB) 24,109 24,353 25,121
Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 0.00 24,574 25,378
Sacombank (Sacombank) 24,552 24,652 24,926
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 24,111 25,061

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,030 23,340
EUR 24,181 25,536
GBP 28,485 29,700
JPY 177.26 187.66
HKD 2,880.36 3,003.24
AUD 16,055.60 16,740.56
CAD 17,656.43 18,409
RUB 0.00 467.37
Cập nhật lúc 14:10 26/05/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021