Tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) ngày 12-01-2022 - Cập nhật lúc 21:56 04/07/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Ngân Hàng Á Châu (ACB) ngày 12-01-2022 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ Ngân Hàng Á Châu cập nhật lúc 21:56 04/07/2022 so với hôm nay có thể thấy 76 ngoại tệ tăng giá, 36 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 107 ngoại tệ tăng giá và 17 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,054.00 16,200.00 16,532.00
Đô la Canada CAD 17,612.00 17,790.00 18,447
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,162 24,259 24,918
Euro EUR 0.00 24,919 26,209
Bảng Anh GBP 30,233 30,415 31,620
Yên Nhật JPY 194.24 195.24 200.30
Won Hàn Quốc KRW 0.00 18.73 20.93
Ðô la New Zealand NZD 0.00 15,172.00 15,652.00
Đô la Singapore SGD 16,439.00 16,538.00 17,081.00
Bạc Thái THB 630.00 650.00 717.00
Đô la Mỹ USD 22,610 22,610 22,790

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160 23,470
EUR 23,721 25,050
GBP 27,558 28,734
JPY 167.51 177.34
HKD 2,897.58 3,021.17
AUD 15,586.47 16,251.26
CAD 17,678.14 18,432
RUB 0.00 503.59
Cập nhật lúc 21:56 04/07/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021