Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) ngày 18-05-2026 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 06:28 08/06/2026 so với hôm nay có thể thấy 21 ngoại tệ tăng giá, 11 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 17 ngoại tệ tăng giá và 16 ngoại tệ giảm giá.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Úc | AUD | 18,267 45.00 | 18,445 62.00 | 19,026 31.00 |
| Đô la Canada | CAD | 18,636 208.00 | 18,855 226.00 | 19,372 199.00 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 33,146 319.00 | 33,176 349.00 | 34,759 974.00 |
| Euro | EUR | 29,926 10.00 | 30,002 36.00 | 31,072 -16.00 |
| Bảng Anh | GBP | 34,115 -281.00 | 34,517 -254.00 | 35,463 -322.00 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,275.00 2.00 | 3,313.00 4.00 | 3,404.00 -1.00 |
| Yên Nhật | JPY | 162.31 2.03 | 162.81 1.44 | 173.36 5.95 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,116.00 -54.00 | 15,116.00 -54.00 | 15,530.00 -83.00 |
| Đô la Singapore | SGD | 20,179 244.00 | 20,311 159.00 | 20,912 172.00 |
| Bạc Thái | THB | 778.00 | 778.00 | 830.00 -2.00 |
| Đô la Mỹ | USD | 26,201 28.00 | 26,201 28.00 | 26,386 -17.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất
Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.