Tỷ giá Sacombank (Sacombank) ngày 30-03-2020 - Cập nhật lúc 05:59 25/05/2020

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Sacombank (Sacombank) ngày 30-03-2020 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ Sacombank cập nhật lúc 05:59 25/05/2020 so với hôm nay có thể thấy 77 ngoại tệ tăng giá, 19 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 86 ngoại tệ tăng giá và 49 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Sacombank (Sacombank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
AUD Đô la Úc 14,296.00 14,396.00 15,200.00
CAD Đô la Canada 16,414.77 16,580.58 17,100.03
CHF Franc Thuỵ Sĩ 22,610.00 24,570.00 23,080.00
CNY Nhân Dân Tệ 0.00 3,285.00 3,376.00
DKK Krone Đan Mạch 0.00 3,455.00 3,653.00
EUR Euro 25,854.00 25,958.00 26,422.00
GBP Bảng Anh 28,952.00 29,127.00 29,560.00
HKD Đô la Hồng Kông 0.00 3,027.00 0.00
JPY Yên Nhật 216.00 217.00 221.00
KHR Riêl Campuchia 0.00 5.00 5.00
KRW Won Hàn Quốc 17.32 0.00 21.04
LAK Kip Lào 0.00 2.00 2.00
MYR Ringit Malaysia 0.00 5,387.07 5,500.55
NOK Krone Na Uy 0.00 2,210.31 2,302.47
NZD Ðô la New Zealand 0.00 14,130.00 0.00
PHP Peso Philippin 0.00 458.00 487.00
SEK Krona Thuỵ Điển 0.00 2,331.66 2,428.88
SGD Đô la Singapore 16,350.00 16,450.00 16,658.00
THB Bạc Thái 699.00 702.00 741.00
TWD Đô la Đài Loan 0.00 758.00 854.00
USD Đô la Mỹ 23,530.00 23,550.00 23,700.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) của 21 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Sacombank (Sacombank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160.00 23,370.00
GBP 27,623.18 28,776.71
EUR 24,744.62 26,006.53
JPY 209.35 219.36
HKD 2,927.54 3,049.80
AUD 14,787.75 15,405.28
CAD 16,190.09 16,866.18
CHF 23,367.91 24,343.75
Cập nhật lúc 05:59 25/05/2020 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017