Tỷ giá Vietcombank (VCB) ngày 16-09-2019 - Cập nhật lúc 04:06 25/05/2020

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietcombank (VCB) ngày 16-09-2019 và tỷ giá hôm nay mới nhất. Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank cập nhật lúc 04:06 25/05/2020 so với hôm nay có thể thấy 65 ngoại tệ tăng giá, 40 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 65 ngoại tệ tăng giá và 50 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietcombank (VCB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
AUD Đô la Úc 15,661.00 15,769.00 16,153.00
CAD Đô la Canada 17,286.00 17,425.00 17,682.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 23,129.00 23,326.00 23,700.00
CNY Nhân Dân Tệ 0.00 3,225.00 3,355.00
DKK Krone Đan Mạch 0.00 3,392.00 3,522.00
EUR Euro 25,247.00 25,542.00 26,244.00
GBP Bảng Anh 28,318.00 28,620.00 29,223.00
HKD Đô la Hồng Kông 2,556.00 2,556.00 2,856.00
JPY Yên Nhật 212.00 214.00 216.00
KRW Won Hàn Quốc 0.00 0.00 18.84
MYR Ringit Malaysia 0.00 5,429.00 5,906.00
NOK Krone Na Uy 0.00 2,551.00 2,631.00
SEK Krona Thuỵ Điển 0.00 2,305.00 2,554.00
SGD Đô la Singapore 16,594.00 16,745.00 17,000.00
THB Bạc Thái 724.00 724.00 744.00
USD Đô la Mỹ 23,147.00 23,167.00 23,287.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (VCB) của 16 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietcombank (VCB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160.00 23,370.00
GBP 27,623.18 28,776.71
EUR 24,744.62 26,006.53
JPY 209.35 219.36
HKD 2,927.54 3,049.80
AUD 14,787.75 15,405.28
CAD 16,190.09 16,866.18
CHF 23,367.91 24,343.75
Cập nhật lúc 04:06 25/05/2020 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017