Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 01-10-2024 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 03:14 09/03/2026 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 12 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Úc | AUD | 16,611.59 -1,253.41 | 16,700.61 -1,279.39 | 17,356.85 -1,340.49 |
| Đô la Canada | CAD | 17,793.62 -1,001.38 | 17,893.84 -1,030.16 | 18,519 -1,150.37 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 28,584 -4,984.77 | 28,671 -4,914.55 | 29,509 -5,412.44 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 3,433.26 3,433.26 | 3,460.52 -256.68 | 3,587.24 3,587.24 |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 3,621.98 -423.02 | 3,736.51 3,736.51 |
| Euro | EUR | 26,781 -3,962.47 | 26,880 -3,936.00 | 27,993 -4,111.04 |
| Bảng Anh | GBP | 32,204 -3,085.64 | 32,356 -3,143.89 | 33,419 -3,511.22 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,007.05 -256.95 | 3,097.80 -244.20 | 3,248.82 -152.18 |
| Yên Nhật | JPY | 166.52 0.47 | 167.67 0.16 | 175.04 0.30 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 16.10 16.10 | 18.03 0.09 | 19.54 19.54 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 5,996.26 -668.74 | 5,958.00 5,958.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,288.96 -306.04 | 2,369.27 2,369.27 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,381.02 -438.98 | 2,463.78 2,463.78 |
| Đô la Singapore | SGD | 18,744 -1,509.32 | 18,839 -1,564.07 | 19,489 -1,582.10 |
| Bạc Thái | THB | 715.16 -100.84 | 732.82 -75.54 | 778.97 -97.03 |
| Đô la Mỹ | USD | 24,407 -1,488.67 | 24,424 -1,482.00 | 24,776 -1,505.56 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,219.50 -239.50 | 15,289.83 -201.17 | 15,837.67 -123.33 |
| ACB | 580,000 -230,000.00 | 0.00 | 600,000 -245,000.00 | |
| Vàng SJC | XAU | 4,440,000 3,620,000 | 8,150,000 8,150,000 | 4,555,000 3,700,000 |
| CZK | 0.00 | 1,042.00 -148.00 | 0.00 | |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.03 0.07 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.05 0.12 | 0.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 420.00 3.00 | 0.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 768.00 -72.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam