Tỷ giá ngoại tệ ngày 02-06-2026

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 02-06-2026 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 06:37 08/06/2026 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 4 ngoại tệ tăng giá và 8 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,156 26,166 26,397
Bảng Anh GBP 34,727 34,964 36,322
Euro EUR 30,088 30,158 31,481
Yên Nhật JPY 161.10 161.91 169.66
Đô la Úc AUD 18,481 18,611 19,319
Đô la Singapore SGD 20,147 20,309 20,945
Đô la Hồng Kông HKD 3,271.00 3,331.50 3,402.00
Đô la Canada CAD 18,608 18,748 19,466
Franc Thuỵ Sĩ CHF 33,020 33,039 34,301
Ðô la New Zealand NZD 15,353.00 15,395.33 15,792.00
Bạc Thái THB 781.00 776.00 834.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.07 0.00
Nhân Dân Tệ CNY 3,833.20 3,860.60 3,993.40
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 820,000 0.00 855,000
CZK 0.00 1,220.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,140.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.17 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,920.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,850.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 400.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,840.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 820.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,462,000 1,502,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 06:37 08/06/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021