Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 02-12-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 19:05 16/12/2025 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 16 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,109 -87.80 | 26,119 -102.20 | 26,408 -87.40 |
| Bảng Anh | GBP | 34,125 -941.75 | 34,354 -882.60 | 35,715 -683.25 |
| Euro | EUR | 30,066 -392.60 | 30,152 -409.53 | 31,390 -267.00 |
| Yên Nhật | JPY | 165.53 -9.46 | 166.46 -9.54 | 173.75 -9.44 |
| Đô la Úc | AUD | 16,884.33 -103.27 | 17,003.67 -85.13 | 17,680.67 -94.53 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,891 -253.93 | 20,050 -218.20 | 20,685 -249.13 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,296.00 -16.00 | 3,361.00 9.33 | 3,429.00 -8.50 |
| Đô la Canada | CAD | 18,429 -273.33 | 18,566 -251.27 | 19,284 -139.13 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 32,324 -469.00 | 32,346 -499.42 | 33,602 -176.67 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 14,853.00 -585.00 | 14,879.00 -585.00 | 15,288.00 -628.50 |
| Bạc Thái | THB | 795.00 -13.50 | 791.23 -14.12 | 851.00 -6.00 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 17.79 0.88 | 0.00 -20.01 |
| ACB | 810,000 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 820,000 -6,190,000.00 | 0.00 -13,200,000.00 | 855,000 -6,362,500.00 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 0.00 | 3,695.70 25.80 | 0.00 |
| CZK | 0.00 | 1,206.00 16.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,080.00 -22.00 | 0.00 -4,224.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.10 0.25 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.18 0.02 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,570.00 165.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,595.00 -4.00 | 0.00 -2,699.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 417.00 -18.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,780.00 12.50 | 0.00 -2,876.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 840.00 -20.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam