Tỷ giá ngoại tệ ngày 02-12-2025

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 02-12-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 19:05 16/12/2025 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 16 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,109 26,119 26,408
Bảng Anh GBP 34,125 34,354 35,715
Euro EUR 30,066 30,152 31,390
Yên Nhật JPY 165.53 166.46 173.75
Đô la Úc AUD 16,884.33 17,003.67 17,680.67
Đô la Singapore SGD 19,891 20,050 20,685
Đô la Hồng Kông HKD 3,296.00 3,361.00 3,429.00
Đô la Canada CAD 18,429 18,566 19,284
Franc Thuỵ Sĩ CHF 32,324 32,346 33,602
Ðô la New Zealand NZD 14,853.00 14,879.00 15,288.00
Bạc Thái THB 795.00 791.23 851.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.79 0.00
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 820,000 0.00 855,000
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,695.70 0.00
CZK 0.00 1,206.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,080.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.18 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,570.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,595.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 417.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,780.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 840.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 820,000 855,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 19:05 16/12/2025 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021