Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 05-07-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 15:51 10/02/2026 có thể thấy có 6 ngoại tệ tăng giá, 7 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 8 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,007 111.33 | 26,034 128.00 | 26,337 55.67 |
| Đô la Úc | AUD | 16,742.33 -1,122.67 | 16,885.67 -1,094.33 | 17,536.67 -1,160.67 |
| Đô la Canada | CAD | 18,802 7.33 | 18,965 41.00 | 19,629 -40.67 |
| Euro | EUR | 30,236 -508.00 | 30,363 -452.67 | 31,329 -774.67 |
| Yên Nhật | JPY | 176.61 9.62 | 178.00 10.16 | 184.87 9.53 |
| Đô la Singapore | SGD | 20,038 -215.33 | 20,210 -193.33 | 20,916 -155.00 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 32,438 -1,131.00 | 32,482 -1,103.67 | 33,487 -1,434.00 |
| Bảng Anh | GBP | 35,056 -234.00 | 35,281 -218.67 | 36,275 -655.50 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 19.38 1.43 | 0.00 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,480.50 21.50 | 15,607.00 116.00 | 16,242.50 281.50 |
| Bạc Thái | THB | 780.00 -36.00 | 788.00 -20.37 | 837.00 -39.00 |
| ACB | 1,036,000 226,000 | 0.00 | 1,086,000 241,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 1,196,000 376,000 | 0.00 | 1,206,000 351,000 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,255.71 -8.29 | 3,285.79 -56.21 | 3,392.59 -8.41 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam