Tỷ giá ngoại tệ ngày 09-01-2026

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 09-01-2026 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 08:02 23/01/2026 có thể thấy có 1 ngoại tệ tăng giá, 11 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 14 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,093 26,103 26,382
Bảng Anh GBP 34,557 34,764 36,183
Euro EUR 30,062 30,134 31,402
Yên Nhật JPY 163.17 164.01 171.42
Đô la Úc AUD 17,188.00 17,300.33 18,002
Đô la Singapore SGD 19,988 20,137 20,796
Đô la Hồng Kông HKD 3,286.00 3,353.50 3,424.00
Đô la Canada CAD 18,537 18,666 19,405
Franc Thuỵ Sĩ CHF 32,381 32,392 33,706
Ðô la New Zealand NZD 14,847.00 14,849.67 15,326.00
Bạc Thái THB 806.00 802.07 865.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.73 0.00
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 820,000 0.00 855,000
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,726.40 0.00
CZK 0.00 1,220.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,125.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.17 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,640.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,595.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 417.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,820.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 840.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,673,000 1,693,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 08:02 23/01/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021