Tỷ giá ngoại tệ ngày 09-05-2025

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 09-05-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 08:17 23/01/2026 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 17 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,179.94 16,300.16 16,966.32
Đô la Canada CAD 18,225 18,359 18,975
Franc Thuỵ Sĩ CHF 30,657 30,782 31,716
Nhân Dân Tệ CNY 3,494.34 3,539.61 3,642.74
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,871.43 3,980.15
Euro EUR 28,594 28,732 29,780
Bảng Anh GBP 33,698 33,901 34,982
Đô la Hồng Kông HKD 3,258.82 3,301.83 3,396.85
Yên Nhật JPY 173.64 174.88 182.41
Won Hàn Quốc KRW 16.04 17.88 19.38
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,157.09 6,111.42
Krone Na Uy NOK 0.00 2,463.96 2,546.36
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,637.98 2,725.60
Đô la Singapore SGD 19,525 19,665 20,347
Bạc Thái THB 737.46 759.46 805.03
Đô la Mỹ USD 25,783 25,806 26,141
Ðô la New Zealand NZD 14,873.50 15,044.60 15,601.33
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 6,410,000 12,000,000 6,502,500
CZK 0.00 1,130.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.03 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.15 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 440.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 845.00 0.00
XBJ 12,000,000 12,000,000 12,150,000

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,673,000 1,693,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 08:17 23/01/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021