Tỷ giá ngoại tệ ngày 15-12-2025

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 15-12-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 04:03 23/01/2026 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 10 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 11 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,118 26,128 26,394
Bảng Anh GBP 34,491 34,681 36,108
Euro EUR 30,333 30,410 31,676
Yên Nhật JPY 165.70 166.56 173.98
Đô la Úc AUD 17,109.00 17,223.67 17,917.67
Đô la Singapore SGD 19,949 20,100 20,752
Đô la Hồng Kông HKD 3,295.00 3,358.50 3,431.00
Đô la Canada CAD 18,709 18,841 19,579
Franc Thuỵ Sĩ CHF 32,580 32,596 33,902
Ðô la New Zealand NZD 15,028.00 15,011.00 15,500.00
Bạc Thái THB 806.00 802.47 864.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.60 0.00
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 820,000 0.00 855,000
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,699.50 0.00
CZK 0.00 1,206.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,095.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.18 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,575.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,595.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 417.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,810.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 840.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,673,000 1,693,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 04:03 23/01/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021