Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 15-12-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 04:03 23/01/2026 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 10 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 11 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,118 -78.13 | 26,128 -92.53 | 26,394 -100.73 |
| Bảng Anh | GBP | 34,491 -575.25 | 34,681 -554.93 | 36,108 -290.75 |
| Euro | EUR | 30,333 -124.93 | 30,410 -151.87 | 31,676 19.00 |
| Yên Nhật | JPY | 165.70 -9.29 | 166.56 -9.43 | 173.98 -9.21 |
| Đô la Úc | AUD | 17,109.00 121.40 | 17,223.67 134.87 | 17,917.67 142.47 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,949 -196.27 | 20,100 -167.53 | 20,752 -182.80 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,295.00 -17.00 | 3,358.50 6.83 | 3,431.00 -6.50 |
| Đô la Canada | CAD | 18,709 6.67 | 18,841 23.73 | 19,579 155.53 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 32,580 -212.50 | 32,596 -249.42 | 33,902 123.83 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,028.00 -410.00 | 15,011.00 -453.00 | 15,500.00 -416.50 |
| Bạc Thái | THB | 806.00 -2.50 | 802.47 -2.88 | 864.00 7.00 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 17.60 -1.07 | 0.00 -20.01 |
| ACB | 810,000 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 820,000 -6,190,000.00 | 0.00 -13,200,000.00 | 855,000 -6,362,500.00 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 0.00 | 3,699.50 29.60 | 0.00 |
| CZK | 0.00 | 1,206.00 16.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,095.00 -7.00 | 0.00 -4,224.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.10 0.25 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.18 0.02 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,575.00 170.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,595.00 -4.00 | 0.00 -2,699.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 417.00 -18.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,810.00 42.50 | 0.00 -2,876.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 840.00 -20.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam