Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 17-06-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 06:04 08/06/2026 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 10 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 9 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 25,879 -16.43 | 25,905 0.71 | 26,232 -49.71 |
| Bảng Anh | GBP | 34,716 -574.17 | 34,887 -612.57 | 35,965 -965.83 |
| Euro | EUR | 29,576 -1,167.71 | 29,677 -1,138.90 | 30,725 -1,378.90 |
| Yên Nhật | JPY | 175.32 8.33 | 176.54 8.71 | 184.01 8.67 |
| Đô la Úc | AUD | 16,585.14 -1,279.86 | 16,678.71 -1,301.29 | 17,376.43 -1,320.90 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,914 -339.33 | 20,023 -380.19 | 20,716 -354.76 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,247.37 -16.63 | 3,285.90 -56.10 | 3,374.43 -26.57 |
| Đô la Canada | CAD | 18,772 -22.50 | 18,901 -22.67 | 19,537 -133.00 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 31,514 -2,054.50 | 31,587 -1,998.60 | 32,525 -2,396.00 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,358.00 -101.00 | 15,534.00 43.00 | 16,090.33 129.33 |
| Bạc Thái | THB | 778.00 -38.00 | 774.75 -33.62 | 825.50 -50.50 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 18.52 0.58 | 20.17 20.17 |
| ACB | 810,000 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 6,160,000 5,340,000 | 11,500,000 11,500,000 | 6,402,500 5,547,500 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 0.00 | 3,595.50 -121.70 | 0.00 |
| CZK | 0.00 | 1,168.00 -22.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,006.50 -38.50 | 4,104.00 4,104.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.03 0.07 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.15 0.02 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,390.00 -275.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,591.00 -4.00 | 2,687.00 2,687.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 440.00 23.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,728.00 -92.00 | 2,802.00 2,802.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 880.00 40.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam