Tỷ giá ngoại tệ ngày 18-05-2026

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 18-05-2026 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 05:27 08/06/2026 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 4 ngoại tệ tăng giá và 8 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,180 26,190 26,386
Bảng Anh GBP 34,416 34,663 35,992
Euro EUR 30,079 30,155 31,415
Yên Nhật JPY 162.07 162.92 170.26
Đô la Úc AUD 18,408 18,541 19,238
Đô la Singapore SGD 20,132 20,298 20,927
Đô la Hồng Kông HKD 3,275.00 3,334.00 3,404.00
Đô la Canada CAD 18,756 18,900 19,610
Franc Thuỵ Sĩ CHF 33,047 33,055 34,305
Ðô la New Zealand NZD 15,116.00 15,184.33 15,530.00
Bạc Thái THB 778.00 774.00 830.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.21 0.00
Nhân Dân Tệ CNY 3,816.00 3,840.00 3,976.40
ACB 810,000 0.00 845,000
Vàng SJC XAU 820,000 0.00 855,000
CZK 0.00 1,220.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,140.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.17 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,920.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,850.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 400.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,840.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 820.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,462,000 1,502,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 05:27 08/06/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021