Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 18-05-2026 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 05:27 08/06/2026 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 4 ngoại tệ tăng giá và 8 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,180 284.67 | 26,190 284.67 | 26,386 104.67 |
| Bảng Anh | GBP | 34,416 -874.00 | 34,663 -836.67 | 35,992 -939.00 |
| Euro | EUR | 30,079 -664.33 | 30,155 -661.00 | 31,415 -688.67 |
| Yên Nhật | JPY | 162.07 -4.92 | 162.92 -4.91 | 170.26 -5.08 |
| Đô la Úc | AUD | 18,408 543.67 | 18,541 561.33 | 19,238 541.33 |
| Đô la Singapore | SGD | 20,132 -121.00 | 20,298 -105.00 | 20,927 -144.33 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,275.00 11.00 | 3,334.00 -8.00 | 3,404.00 3.00 |
| Đô la Canada | CAD | 18,756 -38.33 | 18,900 -23.33 | 19,610 -59.33 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 33,047 -522.00 | 33,055 -530.33 | 34,305 -616.50 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,116.00 -343.00 | 15,184.33 -306.67 | 15,530.00 -431.00 |
| Bạc Thái | THB | 778.00 -38.00 | 774.00 -34.37 | 830.00 -46.00 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 17.21 0.73 | 0.00 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 3,816.00 3,816.00 | 3,840.00 122.80 | 3,976.40 3,976.40 |
| ACB | 810,000 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 820,000 | 0.00 | 855,000 |
| CZK | 0.00 | 1,220.00 30.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,140.00 95.00 | 0.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.10 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.17 0.01 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,920.00 255.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,850.00 255.00 | 0.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 400.00 -17.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,840.00 20.00 | 0.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 820.00 -20.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam