Tỷ giá ngoại tệ ngày 18-06-2019

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 18-06-2019 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 20:30 20/07/2019 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 10 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 18 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,723.06 15,824.39 16,101.46
Đô la Canada CAD 17,137.86 17,248.96 17,530.33
Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,023.40 23,192.89 23,535.50
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,444.54 3,592.81
Euro EUR 25,891.23 25,990.30 26,483.47
Bảng Anh GBP 28,844.07 29,045.81 29,426.61
Đô la Hồng Kông HKD 2,803.10 2,891.77 3,030.67
Rupee Ấn Độ INR 0.00 333.46 346.54
Yên Nhật JPY 211.91 213.56 217.22
Won Hàn Quốc KRW 17.84 19.06 20.76
Kuwaiti dinar KWD 0.00 76,582.60 79,587.13
Ringit Malaysia MYR 5,237.96 5,485.45 5,716.15
Krone Na Uy NOK 0.00 2,613.37 2,727.27
Rúp Nga RUB 0.00 345.78 404.00
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,205.92 6,449.40
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,404.99 2,510.80
Đô la Singapore SGD 16,775.35 16,893.06 17,139.80
Bạc Thái THB 706.09 726.12 780.35
Đô la Mỹ USD 23,271.67 23,282.92 23,392.25
Kip Lào LAK 0.00 2.31 2.62
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,300.75 3,445.50
Ðô la New Zealand NZD 14,958.67 15,031.86 15,331.40
Đô la Đài Loan TWD 662.22 687.00 753.91
Ind 0.00 1.67 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 5.00 5.00
Peso Philippin PHP 0.00 437.00 466.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,190.00 23,310.00
GBP 28,781.83 29,242.68
EUR 25,954.67 26,814.57
JPY 212.87 222.75
HKD 2,936.82 3,001.80
AUD 16,180.82 16,555.28
CAD 17,529.58 17,989.55
CHF 23,285.36 23,848.23
Cập nhật lúc 20:30 20/07/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017