Tỷ giá ngoại tệ ngày 29-11-2022

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 29-11-2022 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 19:20 01/02/2023 có thể thấy có 11 ngoại tệ tăng giá, 4 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 13 ngoại tệ tăng giá và 10 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,251.33 16,356.15 16,873.34
Đô la Canada CAD 17,953.49 18,080 18,567
Franc Thuỵ Sĩ CHF 25,075 25,736 25,989
Nhân Dân Tệ CNY 3,372.24 3,396.43 3,514.08
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,384.82 3,519.09
Euro EUR 25,430 25,462 26,308
Bảng Anh GBP 29,192 29,370 30,211
Đô la Hồng Kông HKD 2,960.57 3,072.84 3,169.72
Rupee Ấn Độ INR 0.00 302.56 314.66
Yên Nhật JPY 2,327.67 355.69 2,178.16
Won Hàn Quốc KRW 16.41 18.10 20.34
Kuwaiti dinar KWD 0.00 80,301 83,514
Ringit Malaysia MYR 5,138.02 5,443.13 5,595.36
Krone Na Uy NOK 0.00 2,428.89 2,528.33
Rúp Nga RUB 0.00 379.43 451.96
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,574.55 6,837.67
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,303.02 2,404.01
Đô la Singapore SGD 17,548.29 17,636.17 18,124
Bạc Thái THB 646.49 676.94 714.34
Đô la Mỹ USD 24,422 24,447 24,672
Kip Lào LAK 0.00 0.91 1.54
Ðô la New Zealand NZD 15,113.50 15,219.86 15,626.80
Đô la Đài Loan TWD 723.04 0.00 819.16

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,250 23,620
EUR 24,814 26,204
GBP 28,116 29,315
JPY 175.34 185.62
HKD 2,915.13 3,039.44
AUD 16,109.96 16,796.93
CAD 17,178.76 17,911.31
RUB 0.00 350.08
Cập nhật lúc 19:20 01/02/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021