Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 30-10-2024 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 05:35 08/06/2026 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 12 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Úc | AUD | 16,236.81 -1,628.19 | 16,335.91 -1,644.09 | 16,963.85 -1,733.49 |
| Đô la Canada | CAD | 17,807.41 -987.59 | 17,910.30 -1,013.70 | 18,508 -1,161.47 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 28,691 -4,877.34 | 28,784 -4,801.80 | 29,634 -5,286.74 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 3,461.99 3,461.99 | 3,504.53 -212.67 | 3,618.00 3,618.00 |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 3,629.10 -415.90 | 3,741.27 3,741.27 |
| Euro | EUR | 26,849 -3,894.89 | 26,948 -3,868.23 | 28,038 -4,065.94 |
| Bảng Anh | GBP | 32,276 -3,014.13 | 32,426 -3,073.65 | 33,471 -3,459.82 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,182.11 -81.89 | 3,218.57 -123.43 | 3,317.22 -83.78 |
| Yên Nhật | JPY | 160.94 -6.05 | 161.98 -5.85 | 168.96 -6.38 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 15.90 15.90 | 15.02 -2.93 | 19.21 19.21 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 5,872.73 -792.27 | 5,843.22 5,843.22 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,282.84 -312.16 | 2,361.48 2,361.48 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,355.26 -464.74 | 2,428.41 2,428.41 |
| Đô la Singapore | SGD | 18,734 -1,519.25 | 18,841 -1,561.96 | 19,458 -1,612.69 |
| Bạc Thái | THB | 711.34 -104.66 | 728.55 -79.82 | 774.00 -102.00 |
| Đô la Mỹ | USD | 25,116 -779.22 | 25,138 -767.56 | 25,453 -829.00 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 14,821.50 -637.50 | 14,887.50 -603.50 | 15,431.67 -529.33 |
| ACB | 580,000 -230,000.00 | 0.00 | 600,000 -245,000.00 | |
| Vàng SJC | XAU | 4,765,000 3,945,000 | 8,800,000 8,800,000 | 4,880,000 4,025,000 |
| CZK | 0.00 | 1,040.00 -150.00 | 0.00 | |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.03 0.07 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.07 0.10 | 0.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 415.00 -2.00 | 0.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 790.00 -50.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam