Tỷ giá ngoại tệ ngày 30-10-2024

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 30-10-2024 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 05:35 08/06/2026 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 12 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 12 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,236.81 16,335.91 16,963.85
Đô la Canada CAD 17,807.41 17,910.30 18,508
Franc Thuỵ Sĩ CHF 28,691 28,784 29,634
Nhân Dân Tệ CNY 3,461.99 3,504.53 3,618.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,629.10 3,741.27
Euro EUR 26,849 26,948 28,038
Bảng Anh GBP 32,276 32,426 33,471
Đô la Hồng Kông HKD 3,182.11 3,218.57 3,317.22
Yên Nhật JPY 160.94 161.98 168.96
Won Hàn Quốc KRW 15.90 15.02 19.21
Ringit Malaysia MYR 0.00 5,872.73 5,843.22
Krone Na Uy NOK 0.00 2,282.84 2,361.48
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,355.26 2,428.41
Đô la Singapore SGD 18,734 18,841 19,458
Bạc Thái THB 711.34 728.55 774.00
Đô la Mỹ USD 25,116 25,138 25,453
Ðô la New Zealand NZD 14,821.50 14,887.50 15,431.67
ACB 580,000 0.00 600,000
Vàng SJC XAU 4,765,000 8,800,000 4,880,000
CZK 0.00 1,040.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.03 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.07 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 415.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 790.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,462,000 1,502,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 05:35 08/06/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021