Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất ngày 31-07-2025 và tỷ giá hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 13:33 18/04/2026 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 9 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 9 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,012 116.20 | 26,032 126.20 | 26,361 79.40 |
| Bảng Anh | GBP | 34,005 -1,285.50 | 34,170 -1,329.40 | 35,333 -1,597.50 |
| Euro | EUR | 29,403 -1,340.60 | 29,500 -1,315.73 | 30,568 -1,535.73 |
| Yên Nhật | JPY | 171.00 4.01 | 171.97 4.14 | 179.10 3.76 |
| Đô la Úc | AUD | 16,494.40 -1,370.60 | 16,591.20 -1,388.80 | 17,268.60 -1,428.73 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,800 -452.53 | 19,919 -484.33 | 20,585 -486.33 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,263.16 0.84 | 3,299.80 -42.20 | 3,391.09 -9.91 |
| Đô la Canada | CAD | 18,535 -259.40 | 18,647 -276.80 | 19,249 -420.40 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 31,718 -1,850.67 | 31,773 -1,812.50 | 32,710 -2,211.17 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,228.00 -231.00 | 15,263.50 -227.50 | 15,732.00 -229.00 |
| Bạc Thái | THB | 777.50 -38.50 | 774.15 -34.22 | 825.00 -51.00 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 18.53 0.58 | 19.78 19.78 |
| ACB | 810,000 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 6,310,000 5,490,000 | 11,800,000 11,800,000 | 6,527,500 5,672,500 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 0.00 | 3,605.20 -112.00 | 0.00 |
| CZK | 0.00 | 1,190.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,027.00 -18.00 | 4,084.00 4,084.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.35 0.25 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.16 0.02 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,400.00 -265.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,531.00 -64.00 | 2,596.00 2,596.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 430.00 13.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,685.50 -134.50 | 2,743.00 2,743.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 885.00 45.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của 13 ngân hàng lớn nhất việt nam