Tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) ngày 14-01-2022 - Cập nhật lúc 14:30 25/01/2022

Bảng so sánh tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) ngày 14-01-2022 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Won Hàn Quốc giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá KRW cập nhật lúc 14:30 25/01/2022 so với hôm nay có thể thấy 3 ngân hàng tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Ngày 14-01-2022 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Nam Á với giá là 18.29 VNĐ/KRW ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/KRW.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 16.51 18.35 20.12
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 19.03 0.00
SeABank (SeABank) 18.29 18.27 20.18
Ngân hàng Quân Đội (MB) 0.00 18.18 21.71
Sacombank (Sacombank) 0.00 18.74 20.94
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 17.12 20.92
BIDV (BIDV) 17.14 0.00 20.94
Agribank (Agribank) 0.00 18.22 20.03

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW) của hơn 8 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Won Hàn Quốc (KRW)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,167,000 6,238,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,500 22,810
EUR 25,000 26,401
GBP 29,775 31,047
JPY 192.93 204.23
HKD 2,837.38 2,958.55
AUD 15,818.82 16,494.34
CAD 17,487.63 18,234
RUB 0.00 322.40
Cập nhật lúc 14:30 25/01/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021