Giá vàng SJC trên Toàn Quốc mới nhất- Cập nhật lúc 13:57 26/05/2019

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu.

Ở bảng so sánh bên dưới, màu xanh ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất; màu xanh ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời.

Hệ thống Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh SJC SJC10c 36,530,000 36,710,000
Doji SJC buôn 3,661,000 3,669,000
Doji SJC lẻ 3,660,000 3,670,000
Hà Nội Phú Quý Vàng miếng SJC 3,660,000 3,670,000
Doji SJC HN 3,661,000 3,669,000
Doji SJC HN lẻ 3,660,000 3,670,000
SJC Vàng SJC 36,560,000 36,760,000
Đà Nẵng SJC Vàng SJC 36,560,000 36,760,000
Nha Trang SJC Vàng SJC 36,550,000 36,760,000
Cà Mau SJC Vàng SJC 36,560,000 36,760,000
Buôn Ma Thuột SJC Vàng SJC 36,550,000 36,760,000
Bình Phước SJC Vàng SJC 36,530,000 36,770,000
Huế SJC Vàng SJC 36,560,000 36,760,000
Biên Hòa SJC Vàng SJC 36,560,000 36,740,000
Miền Tây SJC Vàng SJC 36,560,000 36,740,000
Quãng Ngãi SJC Vàng SJC 36,560,000 36,740,000
Đà Lạt SJC Vàng SJC 36,580,000 36,790,000
Long Xuyên SJC Vàng SJC 36,560,000 36,740,000
Đà Nẵng Doji SJC ĐN Buôn 3,659,000 3,669,000
Giá vàng bán buôn Phú Quý SJC 3,660,000 3,670,000
Ninh Bình Phú Quý SJC 3,660,000 3,670,000
Vĩnh Yên Phú Quý SJC 3,660,000 3,670,000
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,335.00 23,455.00
GBP 29,318.26 29,787.54
EUR 25,984.04 26,791.63
JPY 206.39 214.52
HKD 2,937.50 3,002.48
AUD 15,890.99 16,258.66
CAD 17,084.65 17,532.86
CHF 23,029.51 23,491.91
Cập nhật lúc 13:57 26/05/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017