Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay - Cập nhật lúc 17:32 16/08/2022

Bảng so sánh tỷ giá Bảng Anh (GBP) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Bảng Anh giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá GBP cập nhật lúc 17:32 16/08/2022 có thể thấy có 1 ngân hàng tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 9 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn với giá là 29,840 VNĐ/GBP ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/GBP.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Bảng Anh (GBP) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 27,456 27,734 28,627
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 27,969 0.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 27,830 27,960 28,370
VPBank (VPBank) 27,733 27,947 28,432
Ngân hàng Quân Đội (MB) 27,610 27,710 28,711
SaiGon (SCB) 29,840 29,960 30,340
Sacombank (Sacombank) 27,874 27,924 28,532
Vietinbank (Vietinbank) 27,783 27,833 28,793
BIDV (BIDV) 27,604 27,771 28,803
Agribank (Agribank) 27,675 27,842 28,506
HSBC Việt Nam (HSBC) 27,478 27,732 28,633

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Bảng Anh (GBP) của hơn 11 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Bảng Anh (GBP)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,230 23,540
EUR 23,145 24,441
GBP 27,456 28,627
JPY 171.08 181.12
HKD 2,909.51 3,033.59
AUD 15,975.26 16,656.55
CAD 17,657.09 18,410
RUB 0.00 455.42
Cập nhật lúc 17:32 16/08/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021