Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay - Cập nhật lúc 23:15 19/06/2024

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 23:15 19/06/2024 có thể thấy có 3 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 9 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là HSBC Việt Nam với giá là 25,316 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là HSBC Việt Nam 25,467 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 25,219 25,249 25,469
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 25,230 25,260 25,471
SeABank (SeABank) 25,249 25,249 25,469
Techcombank (Techcombank) 25,229 25,272 25,469
VPBank (VPBank) 25,230 25,250 25,469
Ngân hàng Quân Đội (MB) 25,230 25,255 25,469
SaiGon (SCB) 25,160 25,270 25,470
Sacombank (Sacombank) 25,265 25,265 25,469
Vietinbank (Vietinbank) 25,251 25,251 25,469
Agribank (Agribank) 25,260 25,269 25,469
HSBC Việt Nam (HSBC) 25,316 25,316 25,467

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 11 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,219 25,469
EUR 26,615 28,074
GBP 31,488 32,826
JPY 156.27 165.40
HKD 3,175.73 3,310.71
AUD 16,509.02 17,210.71
CAD 18,072 18,840
RUB 0.00 314.39
Cập nhật lúc 23:15 19/06/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021