Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay - Cập nhật lúc 15:43 28/09/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 15:43 28/09/2022 có thể thấy có 4 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 23,640 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 23,260 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 23,570 23,600 23,880
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 23,570 23,640 23,900
Ngân hàng Đông Á (DAB) 23,640 23,640 23,890
VPBank (VPBank) 23,620 23,640 23,890
Ngân hàng Quân Đội (MB) 23,585 23,595 24,025
SaiGon (SCB) 23,110 23,110 23,260
Sacombank (Sacombank) 23,597 23,617 23,852
Vietinbank (Vietinbank) 23,591 23,611 23,891
BIDV (BIDV) 23,605 23,605 23,885
Agribank (Agribank) 23,580 23,600 23,880

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,570 23,880
EUR 22,172 23,414
GBP 24,795 25,852
JPY 159.57 168.93
HKD 2,947.38 3,073.00
AUD 14,891.45 15,526.14
CAD 16,856.66 17,575.10
RUB 0.00 482.78
Cập nhật lúc 15:43 28/09/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021