Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) hôm nay - Cập nhật lúc 18:37 01/02/2023

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 18:37 01/02/2023 có thể thấy có 0 ngân hàng tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 1 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là HSBC Việt Nam với giá là 23,346 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 23,260 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 23,250 23,280 23,620
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 23,250 23,320 23,700
Ngân hàng Đông Á (DAB) 23,320 23,320 23,630
VPBank (VPBank) 23,284 23,304 23,594
SaiGon (SCB) 23,110 23,110 23,260
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 23,240 23,660
BIDV (BIDV) 23,300 23,300 23,600
Agribank (Agribank) 23,260 23,290 23,600
HSBC Việt Nam (HSBC) 23,346 23,346 23,558

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 9 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,250 23,620
EUR 24,814 26,204
GBP 28,116 29,315
JPY 175.34 185.62
HKD 2,915.13 3,039.44
AUD 16,109.96 16,796.93
CAD 17,178.76 17,911.31
RUB 0.00 350.08
Cập nhật lúc 18:37 01/02/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021