Tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) hôm nay - Cập nhật lúc 15:00 01/08/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietinbank (Vietinbank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Vietinbank cập nhật lúc 15:00 01/08/2021 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,692.00 16,792.00 17,342.00
Đô la Canada CAD 18,198 18,298 18,848
Franc Thuỵ Sĩ CHF 25,032 25,137 25,637
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,510.00 3,620.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,619.00 3,749.00
Euro EUR 26,868 26,893 27,913
Bảng Anh GBP 31,676 31,726 32,686
Đô la Hồng Kông HKD 2,877.00 2,892.00 3,027.00
Yên Nhật JPY 205.07 205.57 214.07
Won Hàn Quốc KRW 18.16 18.96 21.76
Kip Lào LAK 0.00 2.21 2.66
Krone Na Uy NOK 0.00 2,573.00 2,653.00
Ðô la New Zealand NZD 15,872.00 15,955.00 16,242.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,653.00 2,703.00
Đô la Singapore SGD 16,517.00 16,617.00 17,217.00
Bạc Thái THB 645.25 689.59 713.25
Đô la Mỹ USD 22,835 22,855 23,055

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,652,000 5,793,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,820 23,050
EUR 26,579 27,963
GBP 31,210 32,514
JPY 204.45 215.17
HKD 2,878.70 2,998.95
AUD 16,533.62 17,224.28
CAD 17,961.77 18,712
RUB 0.00 348.75
Cập nhật lúc 15:00 01/08/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021