Tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) hôm nay - Cập nhật lúc 01:11 13/04/2024

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietinbank (Vietinbank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Vietinbank cập nhật lúc 01:11 13/04/2024 có thể thấy có 2 ngoại tệ tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 11 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,864.00 15,884.00 16,484.00
Đô la Canada CAD 17,862.00 17,872.00 18,572
Franc Thuỵ Sĩ CHF 26,896 26,916 27,866
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,387.00 3,527.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,479.00 3,649.00
Euro EUR 25,764 25,974 27,264
Bảng Anh GBP 30,584 30,594 31,764
Đô la Hồng Kông HKD 3,062.00 3,072.00 3,267.00
Yên Nhật JPY 159.17 159.32 168.87
Won Hàn Quốc KRW 15.86 16.06 19.86
Kip Lào LAK 0.00 0.68 1.38
Krone Na Uy NOK 0.00 2,216.00 2,336.00
Ðô la New Zealand NZD 14,607.00 14,617.00 15,197.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,222.00 2,357.00
Đô la Singapore SGD 17,820.00 17,830.00 18,630
Bạc Thái THB 629.80 669.80 697.80
Đô la Mỹ USD 24,768 24,808 25,228

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 826,000 843,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810 25,180
EUR 26,001 27,428
GBP 30,483 31,779
JPY 158.21 167.45
HKD 3,110.34 3,242.63
AUD 15,866.65 16,541.49
CAD 17,747.55 18,502
RUB 0.00 282.11
Cập nhật lúc 01:11 13/04/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021