Tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) hôm nay - Cập nhật lúc 19:32 01/02/2023

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietinbank (Vietinbank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Vietinbank cập nhật lúc 19:32 01/02/2023 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 16 ngoại tệ tăng giá và 1 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 0.00 16,296.00 16,996.00
Đô la Canada CAD 0.00 17,316.00 18,016
Franc Thuỵ Sĩ CHF 0.00 25,103 26,053
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,409.00 3,549.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,343.00 3,513.00
Euro EUR 0.00 24,692 25,982
Bảng Anh GBP 0.00 28,350 29,520
Đô la Hồng Kông HKD 0.00 2,870.00 3,065.00
Yên Nhật JPY 0.00 176.56 186.11
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.08 20.88
Kip Lào LAK 0.00 0.70 1.65
Krone Na Uy NOK 0.00 2,278.00 2,398.00
Ðô la New Zealand NZD 0.00 14,856.00 15,266.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,176.00 2,311.00
Đô la Singapore SGD 0.00 17,313.00 18,113
Bạc Thái THB 0.00 700.09 728.09
Đô la Mỹ USD 0.00 23,240 23,660

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,250 23,620
EUR 24,814 26,204
GBP 28,116 29,315
JPY 175.34 185.62
HKD 2,915.13 3,039.44
AUD 16,109.96 16,796.93
CAD 17,178.76 17,911.31
RUB 0.00 350.08
Cập nhật lúc 19:32 01/02/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021