Tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) hôm nay - Cập nhật lúc 19:38 07/06/2023

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietinbank (Vietinbank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Vietinbank cập nhật lúc 19:38 07/06/2023 có thể thấy có 9 ngoại tệ tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 12 ngoại tệ tăng giá và 2 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,423.00 15,443.00 16,043.00
Đô la Canada CAD 17,238.00 17,248.00 17,948.00
Franc Thuỵ Sĩ CHF 25,410 25,430 26,380
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,231.00 3,371.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,288.00 3,458.00
Euro EUR 24,304 24,314 25,604
Bảng Anh GBP 28,684 28,694 29,864
Đô la Hồng Kông HKD 2,865.00 2,875.00 3,070.00
Yên Nhật JPY 164.30 164.45 174.00
Won Hàn Quốc KRW 15.86 16.06 19.86
Kip Lào LAK 0.00 0.60 1.55
Krone Na Uy NOK 0.00 2,051.00 2,171.00
Ðô la New Zealand NZD 14,024.00 14,034.00 14,614.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,087.00 2,222.00
Đô la Singapore SGD 16,886.00 16,896.00 17,696.00
Bạc Thái THB 623.41 663.41 691.41
Đô la Mỹ USD 23,235 23,275 23,695

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,290 23,660
EUR 24,488 25,860
GBP 28,452 29,666
JPY 163.88 173.50
HKD 2,918.36 3,042.80
AUD 15,295.23 15,947.41
CAD 17,095.00 17,823.93
RUB 0.00 304.23
Cập nhật lúc 19:38 07/06/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021