Tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) hôm nay - Cập nhật lúc 16:42 28/09/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Vietinbank (Vietinbank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Vietinbank cập nhật lúc 16:42 28/09/2022 có thể thấy có 12 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 14 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 14,935.00 15,035.00 15,585.00
Đô la Canada CAD 16,986.00 17,086.00 17,636.00
Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,472 23,577 24,377
Nhân Dân Tệ CNY 0.00 3,240.00 3,350.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,004.00 3,134.00
Euro EUR 22,309 22,334 23,444
Bảng Anh GBP 25,022 25,072 26,032
Đô la Hồng Kông HKD 2,953.00 2,968.00 3,103.00
Yên Nhật JPY 160.90 160.90 169.45
Won Hàn Quốc KRW 14.67 15.47 18.27
Kip Lào LAK 0.00 0.74 1.69
Krone Na Uy NOK 0.00 2,133.00 2,213.00
Ðô la New Zealand NZD 13,095.00 13,178.00 13,465.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,026.00 2,136.00
Đô la Singapore SGD 15,970.00 16,070.00 16,670.00
Bạc Thái THB 567.02 611.36 635.02
Đô la Mỹ USD 23,612 23,632 23,912

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam (Vietinbank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Vietinbank (Vietinbank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,575 23,885
EUR 22,094 23,331
GBP 24,650 25,701
JPY 159.53 168.89
HKD 2,947.96 3,073.61
AUD 14,744.21 15,372.62
CAD 16,784.39 17,499.75
RUB 0.00 476.71
Cập nhật lúc 16:42 28/09/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021