Tỷ giá Krona Thuỵ Điển (SEK) hôm nay - Cập nhật lúc 10:30 24/05/2024

Bảng so sánh tỷ giá Krona Thuỵ Điển (SEK) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Krona Thuỵ Điển giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá SEK cập nhật lúc 10:30 24/05/2024 có thể thấy có 0 ngân hàng tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam với giá là 0.00 VNĐ/SEK ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân Hàng Á Châu 0.00 VNĐ/SEK.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Krona Thuỵ Điển (SEK) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 0.00 2,322.28 2,420.86
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 0.00 0.00 0.00
Ngân hàng Quân Đội (MB) 0.00 0.00 0.00
Sacombank (Sacombank) 0.00 2,320.00 0.00
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 2,321.00 2,431.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Krona Thuỵ Điển (SEK) của hơn 5 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Krona Thuỵ Điển (SEK)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 877,000 897,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,247 25,477
EUR 26,809 28,279
GBP 31,474 32,812
JPY 157.13 166.31
HKD 3,177.08 3,312.12
AUD 16,368.75 17,064.46
CAD 18,066 18,834
RUB 0.00 292.71
Cập nhật lúc 10:30 24/05/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021