Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 02:32 26/02/2024

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 02:32 26/02/2024 có thể thấy có 11 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 11 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,898.00 15,898.00 16,598.00
Đô la Canada CAD 17,924.00 18,004 18,674
Franc Thuỵ Sĩ CHF 27,543 27,643 28,353
Euro EUR 26,211 26,261 27,341
Bảng Anh GBP 30,656 30,906 31,806
Đô la Hồng Kông HKD 2,666.00 2,966.00 3,336.00
Yên Nhật JPY 158.57 160.47 168.07
Won Hàn Quốc KRW 17.51 17.51 20.31
Đô la Singapore SGD 18,059 18,059 18,759
Bạc Thái THB 633.00 653.00 720.00
Đô la Mỹ USD 24,425 24,425 24,855

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 765,000 785,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,420 24,790
EUR 25,943 27,367
GBP 30,352 31,644
JPY 158.40 167.65
HKD 3,066.61 3,197.12
AUD 15,717.39 16,386.29
CAD 17,774.72 18,531
RUB 0.00 278.29
Cập nhật lúc 02:32 26/02/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021