Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 15:41 26/05/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 15:41 26/05/2022 có thể thấy có 9 ngoại tệ tăng giá, 2 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 9 ngoại tệ tăng giá và 2 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,958.00 16,058.00 16,638.00
Đô la Canada CAD 17,709.00 17,859.00 18,489
Franc Thuỵ Sĩ CHF 22,675 22,825 23,435
Nhân Dân Tệ CNY 2,508.00 2,508.00 2,993.00
Euro EUR 23,765 23,945 24,955
Bảng Anh GBP 28,208 28,458 29,488
Đô la Hồng Kông HKD 2,466.00 2,766.00 3,136.00
Yên Nhật JPY 173.85 175.75 183.85
Won Hàn Quốc KRW 17.31 17.29 19.11
Krone Na Uy NOK 0.00 2,528.74 0.00
Ðô la New Zealand NZD 0.00 1.37 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,181.38 0.00
Đô la Singapore SGD 16,395.00 16,495.00 17,085.00
Bạc Thái THB 615.00 635.00 702.00
Đô la Mỹ USD 22,980 22,980 23,360
0.00 0.00 0.00
Vàng SJC XAU 6,880,000 6,820,000 6,880,000

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,030 23,340
EUR 24,181 25,536
GBP 28,485 29,700
JPY 177.26 187.66
HKD 2,880.36 3,003.24
AUD 16,055.60 16,740.56
CAD 17,656.43 18,409
RUB 0.00 467.37
Cập nhật lúc 15:41 26/05/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021