Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 16:51 13/05/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 16:51 13/05/2021 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 11 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 11 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
AUD Đô la Úc 17,571.00 17,671.00 18,151.00
CAD Đô la Canada 18,712.00 18,862.00 19,382.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 24,964.00 25,114.00 25,724.00
CNY Nhân Dân Tệ 2,508.00 2,508.00 2,993.00
EUR Euro 27,520.00 27,530.00 28,360.00
GBP Bảng Anh 31,929.00 32,179.00 32,879.00
HKD Đô la Hồng Kông 2,489.00 2,789.00 3,159.00
JPY Yên Nhật 205.38 207.28 215.33
KRW Won Hàn Quốc 19.57 19.55 21.51
NOK Krone Na Uy 0.00 2,528.74 0.00
NZD Ðô la New Zealand 0.00 1.37 0.00
SEK Krona Thuỵ Điển 0.00 2,181.38 0.00
SGD Đô la Singapore 17,019.00 17,119.00 17,619.00
THB Bạc Thái 685.00 705.00 772.00
USD Đô la Mỹ 22,940.00 22,940.00 23,240.00
0.00 0.00 0.00
5,567,000.00 5,555,000.00 5,603,000.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,910.00 23,140.00
EUR 27,038.68 28,451.24
GBP 31,578.01 32,896.99
JPY 204.11 214.77
HKD 2,893.33 3,014.18
AUD 17,378.58 18,104.46
CAD 18,544.74 19,319.33
RUB 0.00 344.58
Cập nhật lúc 16:51 13/05/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017