Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 09:33 15/07/2024

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 09:33 15/07/2024 có thể thấy có 6 ngoại tệ tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,943.00 16,943.00 17,643.00
Đô la Canada CAD 18,291 18,371 19,041
Franc Thuỵ Sĩ CHF 27,952 28,052 28,762
Euro EUR 27,239 27,289 28,369
Bảng Anh GBP 32,451 32,701 33,601
Đô la Hồng Kông HKD 2,775.00 3,075.00 3,445.00
Yên Nhật JPY 155.78 157.68 165.28
Won Hàn Quốc KRW 17.30 17.30 20.30
Đô la Singapore SGD 18,949 18,949 19,649
Bạc Thái THB 650.00 670.00 737.00
Đô la Mỹ USD 25,237 25,237 25,457

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,207 25,457
EUR 26,960 28,439
GBP 32,100 33,464
JPY 155.83 164.93
HKD 3,172.99 3,307.86
AUD 16,748.67 17,460.57
CAD 18,143 18,914
RUB 0.00 304.75
Cập nhật lúc 09:33 15/07/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021