Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 03:51 26/01/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 03:51 26/01/2022 có thể thấy có 6 ngoại tệ tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,911.00 16,011.00 16,571.00
Đô la Canada CAD 17,602.00 17,752.00 18,362
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,323 24,473 25,083
Nhân Dân Tệ CNY 2,508.00 2,508.00 2,993.00
Euro EUR 25,202 25,382 26,392
Bảng Anh GBP 30,041 30,291 31,321
Đô la Hồng Kông HKD 2,430.00 2,730.00 3,100.00
Yên Nhật JPY 194.09 195.99 204.09
Won Hàn Quốc KRW 18.15 18.13 20.03
Krone Na Uy NOK 0.00 2,528.74 0.00
Ðô la New Zealand NZD 0.00 1.37 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,181.38 0.00
Đô la Singapore SGD 16,591.00 16,691.00 17,281.00
Bạc Thái THB 635.00 655.00 722.00
Đô la Mỹ USD 22,530 22,530 22,910
0.00 0.00 0.00
Vàng SJC XAU 6,167,000 6,155,000 6,238,000

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,167,000 6,238,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,470 22,780
EUR 24,914 26,311
GBP 29,734 31,003
JPY 192.65 203.94
HKD 2,833.48 2,954.48
AUD 15,753.75 16,426.53
CAD 17,452.03 18,197
RUB 0.00 320.28
Cập nhật lúc 03:51 26/01/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021