Tỷ giá SeABank (SeABank) hôm nay - Cập nhật lúc 15:02 01/08/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng SeABank (SeABank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ SeABank cập nhật lúc 15:02 01/08/2021 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 1 ngoại tệ tăng giá và 7 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,700.00 16,800.00 17,315.00
Đô la Canada CAD 18,103 18,253 18,773
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,924 25,074 25,684
Nhân Dân Tệ CNY 2,508.00 2,508.00 2,993.00
Euro EUR 26,957 27,037 27,847
Bảng Anh GBP 31,533 31,783 32,553
Đô la Hồng Kông HKD 2,474.00 2,774.00 3,144.00
Yên Nhật JPY 204.67 206.57 214.62
Won Hàn Quốc KRW 19.21 19.19 21.12
Krone Na Uy NOK 0.00 2,528.74 0.00
Ðô la New Zealand NZD 0.00 1.37 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,181.38 0.00
Đô la Singapore SGD 16,692.00 16,792.00 17,342.00
Bạc Thái THB 646.00 666.00 733.00
Đô la Mỹ USD 22,850 22,850 23,150
0.00 0.00 0.00
Vàng SJC XAU 5,652,000 5,640,000 5,793,000

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Đông Nam Á (SeABank) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá SeABank (SeABank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,652,000 5,793,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,820 23,050
EUR 26,579 27,963
GBP 31,210 32,514
JPY 204.45 215.17
HKD 2,878.70 2,998.95
AUD 16,533.62 17,224.28
CAD 17,961.77 18,712
RUB 0.00 348.75
Cập nhật lúc 15:02 01/08/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021