Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay - Cập nhật lúc 17:26 16/08/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Canada giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CAD cập nhật lúc 17:26 16/08/2022 có thể thấy có 1 ngân hàng tăng giá, 9 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 10 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 17,890.00 VNĐ/CAD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 17,830.00 VNĐ/CAD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 17,657.09 17,835.45 18,410
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 17,872.00 17,979.00 18,258
Ngân hàng Đông Á (DAB) 17,890.00 18,000.00 18,280
VPBank (VPBank) 17,792.00 17,958.00 18,314
Ngân hàng Quân Đội (MB) 17,749.00 17,849.00 18,506
SaiGon (SCB) 17,470.00 17,540.00 17,830.00
Sacombank (Sacombank) 17,747.00 17,947.00 18,458
Vietinbank (Vietinbank) 17,890.00 17,990.00 18,540
BIDV (BIDV) 17,760.00 17,867.00 18,429
Agribank (Agribank) 17,826.00 17,898.00 18,323
HSBC Việt Nam (HSBC) 17,666.00 17,829.00 18,408

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của hơn 11 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Canada (CAD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,230 23,540
EUR 23,145 24,441
GBP 27,456 28,627
JPY 171.08 181.12
HKD 2,909.51 3,033.59
AUD 15,975.26 16,656.55
CAD 17,657.09 18,410
RUB 0.00 455.42
Cập nhật lúc 17:26 16/08/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021