Tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) hôm nay - Cập nhật lúc 22:18 04/07/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Ngân Hàng Á Châu (ACB) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Ngân Hàng Á Châu cập nhật lúc 22:18 04/07/2022 có thể thấy có 5 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 15,675.00 15,777.00 16,048.00
Đô la Canada CAD 17,865.00 17,973.00 18,245
Franc Thuỵ Sĩ CHF 0.00 24,155 0.00
Euro EUR 24,062 24,159 24,524
Bảng Anh GBP 0.00 28,014 0.00
Yên Nhật JPY 170.55 171.41 174.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.86 0.00
Ðô la New Zealand NZD 0.00 14,379.00 0.00
Đô la Singapore SGD 16,480.00 16,588.00 16,839.00
Bạc Thái THB 0.00 650.00 0.00
Đô la Mỹ USD 23,190 23,220 23,510

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Ngân Hàng Á Châu (ACB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160 23,470
EUR 23,721 25,050
GBP 27,558 28,734
JPY 167.51 177.34
HKD 2,897.58 3,021.17
AUD 15,586.47 16,251.26
CAD 17,678.14 18,432
RUB 0.00 503.59
Cập nhật lúc 22:18 04/07/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021