Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay - Cập nhật lúc 12:33 19/05/2026

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 12:33 19/05/2026 có thể thấy có 10 ngoại tệ tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 11 ngoại tệ tăng giá và 1 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 26,165 26,175 26,388
Bảng Anh GBP 34,628 34,863 36,212
Euro EUR 30,127 30,204 31,465
Yên Nhật JPY 162.00 162.86 170.18
Đô la Úc AUD 18,416 18,550 19,248
Đô la Singapore SGD 20,142 20,309 20,938
Đô la Hồng Kông HKD 3,275.00 3,334.00 3,404.00
Đô la Canada CAD 18,756 18,901 19,613
Franc Thuỵ Sĩ CHF 33,094 33,094 34,347
Ðô la New Zealand NZD 15,198.00 15,218.00 15,612.00
Bạc Thái THB 782.00 776.40 834.00
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.21 0.00
Nhân Dân Tệ CNY 3,816.30 3,842.65 3,976.40
ACB 1,132,000 0.00 1,180,000
Vàng SJC XAU 1,312,000 0.00 1,340,000
CZK 0.00 1,220.00 0.00
Krone Đan Mạch DKK 0.00 4,140.00 0.00
Riêl Campuchia KHR 0.00 6.10 0.00
Kip Lào LAK 0.00 1.17 0.00
Ringit Malaysia MYR 0.00 6,920.00 0.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,850.00 0.00
Peso Philippin PHP 0.00 400.00 0.00
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,840.00 0.00
Đô la Đài Loan TWD 0.00 820.00 0.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,312,000 1,340,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 12:33 19/05/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021