Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 17:56 16/12/2025 có thể thấy có 7 ngoại tệ tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Mỹ | USD | 26,155 36.67 | 26,165 36.67 | 26,397 3.00 |
| Bảng Anh | GBP | 34,484 -7.50 | 34,698 17.00 | 36,095 -13.00 |
| Euro | EUR | 30,386 53.00 | 30,467 56.67 | 31,727 51.33 |
| Yên Nhật | JPY | 166.15 0.45 | 167.04 0.47 | 174.42 0.44 |
| Đô la Úc | AUD | 17,080.00 -29.00 | 17,196.33 -27.33 | 17,886.00 -31.67 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,968 19.00 | 20,122 21.33 | 20,766 14.67 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,296.60 1.60 | 3,360.00 1.50 | 3,432.25 1.25 |
| Đô la Canada | CAD | 18,711 1.67 | 18,845 3.67 | 19,577 -2.33 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 32,613 32.50 | 32,633 37.00 | 33,915 12.50 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 14,933.00 -95.00 | 14,983.33 -27.67 | 15,392.00 -108.00 |
| Bạc Thái | THB | 806.00 | 801.97 0.50 | 863.00 -1.00 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0.00 | 17.64 0.04 | 0.00 |
| ACB | 800,000 -10,000.00 | 0.00 | 845,000 | |
| Vàng SJC | XAU | 810,000 -10,000.00 | 0.00 | 855,000 |
| Nhân Dân Tệ | CNY | 0.00 | 3,703.40 3.90 | 0.00 |
| CZK | 0.00 | 1,206.00 | 0.00 | |
| Krone Đan Mạch | DKK | 0.00 | 4,095.00 | 0.00 |
| Riêl Campuchia | KHR | 0.00 | 6.10 | 0.00 |
| Kip Lào | LAK | 0.00 | 1.18 | 0.00 |
| Ringit Malaysia | MYR | 0.00 | 6,575.00 | 0.00 |
| Krone Na Uy | NOK | 0.00 | 2,595.00 | 0.00 |
| Peso Philippin | PHP | 0.00 | 417.00 | 0.00 |
| Krona Thuỵ Điển | SEK | 0.00 | 2,810.00 | 0.00 |
| Đô la Đài Loan | TWD | 0.00 | 840.00 | 0.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam