Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay - Cập nhật lúc 02:31 30/11/2022

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 02:31 30/11/2022 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 6 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 11 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,209.17 16,316.88 16,844.20
Đô la Canada CAD 18,014 18,103 18,651
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,824 25,689 25,797
Nhân Dân Tệ CNY 3,372.24 3,397.43 3,515.08
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,380.15 3,514.43
Euro EUR 25,159 25,176 26,150
Bảng Anh GBP 29,079 29,255 30,179
Đô la Hồng Kông HKD 2,923.21 3,063.01 3,161.46
Rupee Ấn Độ INR 0.00 302.56 314.66
Yên Nhật JPY 4,469.08 490.52 3,767.16
Won Hàn Quốc KRW 16.41 17.27 19.86
Kuwaiti dinar KWD 0.00 80,301 83,514
Ringit Malaysia MYR 5,138.02 5,443.13 5,595.36
Krone Na Uy NOK 0.00 2,424.89 2,524.33
Rúp Nga RUB 0.00 379.43 451.96
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,574.55 6,837.67
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,297.02 2,398.01
Đô la Singapore SGD 17,603.58 17,694.11 18,241
Bạc Thái THB 640.61 676.39 714.87
Đô la Mỹ USD 24,620 24,611 24,849
Kip Lào LAK 0.00 0.91 1.53
Ðô la New Zealand NZD 15,113.50 15,164.00 15,543.67
Đô la Đài Loan TWD 723.04 0.00 819.16

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,580 24,850
EUR 24,994 26,391
GBP 28,937 30,169
JPY 173.71 183.88
HKD 3,089.85 3,221.32
AUD 16,107.67 16,793.02
CAD 17,938.91 18,702
RUB 0.00 434.91
Cập nhật lúc 02:31 30/11/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021