Tỷ giá ngoại tệ hôm nay - Cập nhật lúc 19:45 23/11/2017

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 19:45 23/11/2017 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 13 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 13 ngoại tệ tăng giá và 10 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 22,666.62 22,674.31 22,751.38
Đô la Đài Loan TWD 653.00 688.55 754.40
Bảng Anh GBP 29,662.56 29,830.89 30,229.07
Krone Đan Mạch DKK 3,541.00 3,531.26 3,663.06
Đô la Canada CAD 17,472.52 17,615.03 17,915.38
Kuwaiti dinar KWD 0.00 75,115.02 78,063.80
Riêl Campuchia KHR 0.00 4.96 5.67
Ringit Malaysia MYR 0.00 5,322.01 5,570.87
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,040.93 6,278.08
Krona Thuỵ Điển SEK 2,659.00 2,654.37 2,757.54
Đô la Singapore SGD 16,516.21 16,617.57 16,853.45
Đô la Hồng Kông HKD 2,747.52 2,825.62 2,953.92
Đô la Úc AUD 16,921.92 17,037.97 17,291.64
Franc Thuỵ Sĩ CHF 22,573.81 22,751.49 23,140.23
Won Hàn Quốc KRW 19.09 19.60 21.82
Nhân Dân Tệ CNY 3,383.00 3,368.50 3,499.80
Ðô la New Zealand NZD 15,242.00 15,381.63 15,644.14
Bạc Thái THB 655.59 667.00 705.81
Euro EUR 26,458.27 26,559.20 26,879.20
Krone Na Uy NOK 2,718.00 2,704.85 2,812.68
Rúp Nga RUB 347.00 382.94 426.36
Kip Lào LAK 2.45 2.38 2.66
Rupee Ấn Độ INR 0.00 348.65 362.34
Yên Nhật JPY 199.72 200.91 203.83
Peso Philippin PHP 0.00 436.00 465.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,690.00 22,760.00
GBP 29,924.40 30,404.15
EUR 26,645.72 26,964.28
JPY 201.79 205.75
HKD 2,867.54 2,931.04
AUD 17,115.91 17,372.82
CAD 17,613.59 18,003.96
RUB 0.00 432.53
Cập nhật lúc 19:45 23/11/2017 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017