Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay - Cập nhật lúc 08:12 15/07/2024

Bảng so sánh tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá ngoại tệ cập nhật lúc 08:12 15/07/2024 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 9 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 8 ngoại tệ giảm giá.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Mỹ USD 25,220 25,242 25,459
Đô la Úc AUD 16,820.37 16,925.23 17,531.86
Đô la Canada CAD 18,235 18,353 18,968
Euro EUR 27,069 27,189 28,288
Yên Nhật JPY 156.14 157.39 164.01
Đô la Singapore SGD 18,543 18,654 19,284
Franc Thuỵ Sĩ CHF 27,876 27,976 28,802
Bảng Anh GBP 32,243 32,446 33,395
Won Hàn Quốc KRW 16.00 17.85 19.40
Ðô la New Zealand NZD 15,176.00 15,234.75 15,807.50
Bạc Thái THB 658.50 685.66 726.47
ACB 727,800 0.00 747,800
Vàng SJC XAU 759,800 0.00 769,800
Nhân Dân Tệ CNY 3,433.18 3,465.85 3,580.23
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,639.49 3,778.85
Đô la Hồng Kông HKD 3,175.06 3,200.52 3,316.82
Rupee Ấn Độ INR 0.00 303.81 315.95
Kuwaiti dinar KWD 0.00 83,068 86,389
Ringit Malaysia MYR 0.00 5,390.52 5,508.07
Krone Na Uy NOK 0.00 2,323.56 2,422.20
Rúp Nga RUB 0.00 276.69 306.30
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0.00 6,764.05 7,034.45
Krona Thuỵ Điển SEK 0.00 2,370.82 2,471.47

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,210 25,460
EUR 26,947 28,424
GBP 32,006 33,367
JPY 155.22 164.28
HKD 3,175.49 3,310.46
AUD 16,761.86 17,474.29
CAD 18,194 18,968
RUB 0.00 306.30
Cập nhật lúc 08:12 15/07/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021