Tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) hôm nay - Cập nhật lúc 15:26 01/08/2021

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Hồng Kông giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá HKD cập nhật lúc 15:26 01/08/2021 có thể thấy có 4 ngân hàng tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam với giá là 2,897.00 VNĐ/HKD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Á 2,920.00 VNĐ/HKD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 2,878.70 2,907.78 2,998.95
Ngân hàng Đông Á (DAB) 2,410.00 2,900.00 2,920.00
Techcombank (Techcombank) 0.00 2,823.00 3,023.00
Vietinbank (Vietinbank) 2,877.00 2,892.00 3,027.00
BIDV (BIDV) 2,897.00 2,917.00 2,990.00
HSBC Việt Nam (HSBC) 2,882.00 2,911.00 3,002.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Hồng Kông (HKD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,652,000 5,793,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,820 23,050
EUR 26,579 27,963
GBP 31,210 32,514
JPY 204.45 215.17
HKD 2,878.70 2,998.95
AUD 16,533.62 17,224.28
CAD 17,961.77 18,712
RUB 0.00 348.75
Cập nhật lúc 15:26 01/08/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021