Tỷ giá Euro (EUR) hôm nay - Cập nhật lúc 06:57 19/10/2021

Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Euro giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá EUR cập nhật lúc 06:57 19/10/2021 có thể thấy có 1 ngân hàng tăng giá, 4 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 1 ngân hàng tăng giá và 4 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 26,100 VNĐ/EUR ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Á 26,550 VNĐ/EUR.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Euro (EUR) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 25,696 25,956 27,112
Ngân hàng Đông Á (DAB) 26,100 26,210 26,550
Techcombank (Techcombank) 25,846 26,048 27,048
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 25,586 26,876
BIDV (BIDV) 25,913 25,983 26,984
HSBC Việt Nam (HSBC) 25,841 25,961 26,776

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Euro (EUR)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,750,000 5,750,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,630 22,860
EUR 25,696 27,112
GBP 30,486 31,759
JPY 193.30 204.45
HKD 2,852.51 2,971.69
AUD 16,436.62 17,123.35
CAD 17,925.24 18,674
RUB 0.00 356.51
Cập nhật lúc 06:57 19/10/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021