Tỷ giá Euro (EUR) hôm nay - Cập nhật lúc 04:25 30/11/2022

Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Euro giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá EUR cập nhật lúc 04:25 30/11/2022 có thể thấy có 1 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 25,310 VNĐ/EUR ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Á 25,940 VNĐ/EUR.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Euro (EUR) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 24,994 25,246 26,391
Ngân hàng Đông Á (DAB) 25,310 25,420 25,940
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 24,740 26,030
BIDV (BIDV) 25,233 25,302 26,338
HSBC Việt Nam (HSBC) 25,102 25,173 26,055

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của hơn 5 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Euro (EUR)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,580 24,850
EUR 24,994 26,391
GBP 28,937 30,169
JPY 173.71 183.88
HKD 3,089.85 3,221.32
AUD 16,107.67 16,793.02
CAD 17,938.91 18,702
RUB 0.00 434.91
Cập nhật lúc 04:25 30/11/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021