Tỷ giá Euro (EUR) hôm nay - Cập nhật lúc 00:30 20/06/2024

Bảng so sánh tỷ giá Euro (EUR) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Euro giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá EUR cập nhật lúc 00:30 20/06/2024 có thể thấy có 3 ngân hàng tăng giá, 2 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân Hàng Á Châu với giá là 26,815 VNĐ/EUR ngân hàng bán ra rẻ nhất là HSBC Việt Nam 27,710 VNĐ/EUR.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Euro (EUR) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 26,615 26,884 28,074
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 26,815 26,923 27,846
VPBank (VPBank) 26,748 26,798 27,904
Ngân hàng Quân Đội (MB) 26,754 26,824 28,154
Vietinbank (Vietinbank) 26,773 26,808 28,068
HSBC Việt Nam (HSBC) 26,716 26,812 27,710

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Euro (EUR)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,219 25,469
EUR 26,615 28,074
GBP 31,488 32,826
JPY 156.27 165.40
HKD 3,175.73 3,310.71
AUD 16,509.02 17,210.71
CAD 18,072 18,840
RUB 0.00 314.39
Cập nhật lúc 00:30 20/06/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021