Giá vàng Phú Quý trên Toàn Quốc mới nhất- Cập nhật lúc 17:08 27/03/2023

Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời.

Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội Vàng miếng SJC 3,660,000 3,670,000
Vàng 24K (999.9) 3,455,000 3,515,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 3,480,000 3,520,000
Giá vàng bán buôn SJC 3,660,000 3,670,000
Ninh Bình SJC 3,660,000 3,670,000
Vĩnh Yên SJC 3,660,000 3,670,000
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,310 23,680
EUR 24,658 26,039
GBP 28,021 29,216
JPY 174.95 185.22
HKD 2,918.88 3,043.33
AUD 15,216.64 15,865.44
CAD 16,685.91 17,397.37
RUB 0.00 320.52
Cập nhật lúc 17:08 27/03/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021