Tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) hôm nay - Cập nhật lúc 02:03 09/03/2026

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 02:03 09/03/2026 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 17,941.00 18,081 18,721
Đô la Canada CAD 18,703 18,888 19,478
Franc Thuỵ Sĩ CHF 33,043 33,043 34,076
Euro EUR 29,812 29,891 30,949
Bảng Anh GBP 34,127 34,464 35,541
Đô la Hồng Kông HKD 3,267.00 3,299.00 3,402.00
Yên Nhật JPY 162.17 163.44 169.22
Ðô la New Zealand NZD 15,235.00 15,235.00 15,711.00
Đô la Singapore SGD 19,968 20,164 20,795
Bạc Thái THB 797.00 797.00 855.00
Đô la Mỹ USD 26,104 26,104 26,308

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 1,825,000 1,855,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 02:03 09/03/2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021