Tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) hôm nay - Cập nhật lúc 14:58 26/05/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 14:58 26/05/2022 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 7 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 4 ngoại tệ tăng giá và 7 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,075.00 16,200.00 16,773.00
Đô la Canada CAD 17,666.00 17,840.00 18,398
Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,775 23,775 24,517
Euro EUR 24,347 24,462 25,226
Bảng Anh GBP 28,514 28,796 29,695
Đô la Hồng Kông HKD 2,883.00 2,911.00 3,002.00
Yên Nhật JPY 17,742.00 17,936.00 18,459
Ðô la New Zealand NZD 14,843.00 14,843.00 15,306.00
Đô la Singapore SGD 16,474.00 16,636.00 17,156.00
Bạc Thái THB 655.00 655.00 702.00
Đô la Mỹ USD 23,115 23,115 23,295

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,030 23,340
EUR 24,181 25,536
GBP 28,485 29,700
JPY 177.26 187.66
HKD 2,880.36 3,003.24
AUD 16,055.60 16,740.56
CAD 17,656.43 18,409
RUB 0.00 467.37
Cập nhật lúc 14:58 26/05/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021