Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 13:15 19/05/2026 có thể thấy có 9 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 9 ngoại tệ tăng giá và 1 ngoại tệ giảm giá.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.
(đơn vị: đồng)
| Tên ngoại tệ | Mã ngoại tệ | Mua Tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra |
|---|---|---|---|---|
| Đô la Úc | AUD | 18,330 63.00 | 18,510 65.00 | 19,091 65.00 |
| Đô la Canada | CAD | 18,652 16.00 | 18,873 18.00 | 19,387 15.00 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 33,042 94.00 | 33,042 94.00 | 33,943 92.00 |
| Euro | EUR | 30,015 89.00 | 30,094 92.00 | 31,162 90.00 |
| Bảng Anh | GBP | 34,408 293.00 | 34,816 299.00 | 35,765 302.00 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,275.00 | 3,313.00 | 3,404.00 |
| Yên Nhật | JPY | 161.33 | 162.58 0.01 | 168.35 0.02 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 15,198.00 82.00 | 15,198.00 82.00 | 15,612.00 82.00 |
| Đô la Singapore | SGD | 20,042 34.00 | 20,279 35.00 | 20,832 34.00 |
| Bạc Thái | THB | 782.00 4.00 | 782.00 4.00 | 834.00 4.00 |
| Đô la Mỹ | USD | 26,207 6.00 | 26,207 6.00 | 26,388 2.00 |
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất
Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.