Tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) hôm nay - Cập nhật lúc 19:14 01/02/2023

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 19:14 01/02/2023 có thể thấy có 5 ngoại tệ tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,124.00 16,239.00 16,835.00
Đô la Canada CAD 17,194.00 17,352.00 17,917.00
Franc Thuỵ Sĩ CHF 25,179 25,179 25,999
Euro EUR 24,963 25,013 25,931
Bảng Anh GBP 28,152 28,411 29,336
Đô la Hồng Kông HKD 2,917.00 2,944.00 3,040.00
Yên Nhật JPY 17,593.00 17,719.00 18,369
Ðô la New Zealand NZD 14,852.00 14,852.00 15,336.00
Đô la Singapore SGD 17,410.00 17,570.00 18,142
Bạc Thái THB 689.00 689.00 740.00
Đô la Mỹ USD 23,346 23,346 23,558

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,250 23,620
EUR 24,814 26,204
GBP 28,116 29,315
JPY 175.34 185.62
HKD 2,915.13 3,039.44
AUD 16,109.96 16,796.93
CAD 17,178.76 17,911.31
RUB 0.00 350.08
Cập nhật lúc 19:14 01/02/2023 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021