Tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) hôm nay - Cập nhật lúc 19:15 16/12/2025

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng HSBC Việt Nam (HSBC) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ HSBC Việt Nam cập nhật lúc 19:15 16/12/2025 có thể thấy có 7 ngoại tệ tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 17,000.00 17,137.00 17,734.00
Đô la Canada CAD 18,619 18,807 19,385
Franc Thuỵ Sĩ CHF 32,536 32,536 33,536
Euro EUR 30,282 30,371 31,429
Bảng Anh GBP 34,274 34,621 35,685
Đô la Hồng Kông HKD 3,296.60 3,330.00 3,432.25
Yên Nhật JPY 165.36 166.69 172.50
Ðô la New Zealand NZD 14,933.00 14,933.00 15,392.00
Đô la Singapore SGD 19,884 20,085 20,702
Bạc Thái THB 806.00 806.00 863.00
Đô la Mỹ USD 26,206 26,206 26,397

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC) của 11 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá HSBC Việt Nam (HSBC)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 820,000 855,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 19:15 16/12/2025 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021