Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) hôm nay - Cập nhật lúc 15:24 26/05/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Singapore (SGD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Singapore giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá SGD cập nhật lúc 15:24 26/05/2022 có thể thấy có 3 ngân hàng tăng giá, 7 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 7 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn với giá là 16,950.00 VNĐ/SGD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 16,994.00 VNĐ/SGD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Singapore (SGD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 16,462.11 16,628.40 17,164.41
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 16,653.00 16,762.00 17,016.00
Ngân hàng Đông Á (DAB) 16,620.00 16,770.00 17,000.00
VPBank (VPBank) 16,541.00 16,575.00 17,223.00
Ngân hàng Quân Đội (MB) 16,522.00 16,622.00 17,270.00
SaiGon (SCB) 16,950.00 16,970.00 17,290.00
Sacombank (Sacombank) 16,681.00 16,781.00 16,994.00
Vietinbank (Vietinbank) 16,419.00 16,519.00 17,119.00
BIDV (BIDV) 16,488.00 16,588.00 17,135.00
Agribank (Agribank) 16,632.00 16,699.00 17,085.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Singapore (SGD) của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Singapore (SGD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,030 23,340
EUR 24,181 25,536
GBP 28,485 29,700
JPY 177.26 187.66
HKD 2,880.36 3,003.24
AUD 16,055.60 16,740.56
CAD 17,656.43 18,409
RUB 0.00 467.37
Cập nhật lúc 15:24 26/05/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021