Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay - Cập nhật lúc 15:14 26/05/2019

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Yên Nhật giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá JPY cập nhật lúc 15:14 26/05/2019 có thể thấy có 3 ngân hàng tăng giá, 7 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Nam Á với giá là 211.22 VNĐ/JPY ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Nam Á 213.12 VNĐ/JPY.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 206.39 208.47 214.52
Ngân hàng Đông Á (DAB) 208.00 213.00 214.00
SeABank (SeABank) 211.22 211.22 213.12
Techcombank (Techcombank) 210.21 211.44 217.46
VPBank (VPBank) 210.19 211.73 216.44
Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 209.00 211.00 215.00
Sacombank (Sacombank) 211.00 213.00 215.00
Vietinbank (Vietinbank) 210.98 211.93 217.48
BIDV (BIDV) 211.01 212.29 216.39
Agribank (Agribank) 210.71 212.06 214.52
HSBC Việt Nam (HSBC) 208.31 210.95 216.35

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Yên Nhật (JPY) của hơn 11 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Yên Nhật (JPY)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,335.00 23,455.00
GBP 29,318.26 29,787.54
EUR 25,984.04 26,791.63
JPY 206.39 214.52
HKD 2,937.50 3,002.48
AUD 15,890.99 16,258.66
CAD 17,084.65 17,532.86
CHF 23,029.51 23,491.91
Cập nhật lúc 15:14 26/05/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017