Tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) hôm nay - Cập nhật lúc 16:34 28/09/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Ngân hàng Quốc Tế (VIB) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Ngân hàng Quốc Tế cập nhật lúc 16:34 28/09/2022 có thể thấy có 1 ngoại tệ tăng giá, 6 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 12 ngoại tệ tăng giá và 1 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,807.00 16,960.00 17,380.00
Đô la Canada CAD 17,907.00 18,051 18,410
Franc Thuỵ Sĩ CHF 0.00 24,356 25,256
Krone Đan Mạch DKK 0.00 3,318.00 3,519.00
Euro EUR 24,821 24,921 25,439
Bảng Anh GBP 29,544 29,812 30,405
Đô la Hồng Kông HKD 0.00 2,853.00 3,053.00
Rupiah Indonesia IDR 0.00 1.56 1.63
Rupee Ấn Độ INR 0.00 306.00 319.00
Yên Nhật JPY 184.47 186.15 190.18
Mexico Peso MXN 0.00 1,053.00 1,101.00
Nigeria naira NGN 0.00 59.00 61.00
Krone Na Uy NOK 0.00 2,507.00 2,746.00
Peso Philippin PHP 0.00 467.00 488.00
Đô la Singapore SGD 16,539.00 16,689.00 17,028.00
Đô la Mỹ USD 22,710 22,730 23,010
Rand Nam Phi ZAR 0.00 1,341.00 1,401.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB) của 17 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Ngân hàng Quốc Tế (VIB)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,575 23,885
EUR 22,094 23,331
GBP 24,650 25,701
JPY 159.53 168.89
HKD 2,947.96 3,073.61
AUD 14,744.21 15,372.62
CAD 16,784.39 17,499.75
RUB 0.00 476.71
Cập nhật lúc 16:34 28/09/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021