Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 14:01 01/08/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 14:01 01/08/2021 có thể thấy có 9 ngoại tệ tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 8 ngoại tệ tăng giá và 4 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
0.00 0.00 0.00
Đô la Úc AUD 16,639.00 16,706.00 17,230.00
Đô la Canada CAD 18,168 18,241 18,622
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,938 25,038 25,656
Euro EUR 26,915 27,023 27,581
Bảng Anh GBP 31,560 31,751 32,346
Đô la Hồng Kông HKD 2,904.00 2,916.00 2,996.00
Yên Nhật JPY 206.72 207.55 212.06
Won Hàn Quốc KRW 0.00 19.13 21.03
Ðô la New Zealand NZD 0.00 15,858.00 16,306.00
Đô la Singapore SGD 16,735.00 16,802.00 17,135.00
Bạc Thái THB 676.00 679.00 718.00
Đô la Mỹ USD 22,875 22,855 23,065

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 13 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,652,000 5,793,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,820 23,050
EUR 26,579 27,963
GBP 31,210 32,514
JPY 204.45 215.17
HKD 2,878.70 2,998.95
AUD 16,533.62 17,224.28
CAD 17,961.77 18,712
RUB 0.00 348.75
Cập nhật lúc 14:01 01/08/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021