Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 20:54 20/07/2019

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 20:54 20/07/2019 có thể thấy có 0 ngoại tệ tăng giá, 0 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
AUD Đô la Úc 16,219.00 16,284.00 16,524.00
CAD Đô la Canada 17,639.00 17,710.00 17,912.00
CHF Franc Thuỵ Sĩ 23,372.00 23,466.00 23,766.00
GBP Bảng Anh 28,817.00 28,991.00 29,293.00
HKD Đô la Hồng Kông 2,932.00 2,944.00 2,996.00
JPY Yên Nhật 213.35 214.71 217.25
NZD Ðô la New Zealand 0.00 15,595.00 15,878.00
SGD Đô la Singapore 16,932.00 17,000.00 17,204.00
THB Bạc Thái 730.00 733.00 773.00
USD Đô la Mỹ 23,185.00 23,190.00 23,280.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 10 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,190.00 23,310.00
GBP 28,781.83 29,242.68
EUR 25,954.67 26,814.57
JPY 212.87 222.75
HKD 2,936.82 3,001.80
AUD 16,180.82 16,555.28
CAD 17,529.58 17,989.55
CHF 23,285.36 23,848.23
Cập nhật lúc 20:54 20/07/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017