Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 06:00 19/10/2021

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 06:00 19/10/2021 có thể thấy có 3 ngoại tệ tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
0.00 0.00 0.00
Đô la Úc AUD 16,554.00 16,620.00 17,140.00
Đô la Canada CAD 18,130 18,203 18,586
Franc Thuỵ Sĩ CHF 24,253 24,350 24,945
Euro EUR 26,005 26,109 26,659
Bảng Anh GBP 30,812 30,998 31,587
Đô la Hồng Kông HKD 2,875.00 2,887.00 2,967.00
Yên Nhật JPY 196.63 197.42 201.62
Won Hàn Quốc KRW 0.00 18.38 20.16
Ðô la New Zealand NZD 0.00 15,891.00 16,337.00
Đô la Singapore SGD 16,645.00 16,712.00 17,045.00
Bạc Thái THB 659.00 662.00 700.00
Đô la Mỹ USD 22,655 22,675 22,855

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 13 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 5,750,000 5,750,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,630 22,860
EUR 25,696 27,112
GBP 30,486 31,759
JPY 193.30 204.45
HKD 2,852.51 2,971.69
AUD 16,436.62 17,123.35
CAD 17,925.24 18,674
RUB 0.00 356.51
Cập nhật lúc 06:00 19/10/2021 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021