Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 21:50 04/07/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 21:50 04/07/2022 có thể thấy có 4 ngoại tệ tăng giá, 6 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 5 ngoại tệ tăng giá và 7 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
0.00 0.00 0.00
Đô la Úc AUD 15,527.00 15,589.00 16,163.00
Đô la Canada CAD 17,804.00 17,876.00 18,302
Franc Thuỵ Sĩ CHF 23,905 24,001 24,653
Euro EUR 23,922 23,938 24,839
Bảng Anh GBP 27,709 27,876 28,540
Đô la Hồng Kông HKD 2,915.00 2,927.00 3,017.00
Yên Nhật JPY 170.16 170.84 174.68
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.22 18.80
Ðô la New Zealand NZD 0.00 14,227.00 14,715.00
Đô la Singapore SGD 16,445.00 16,511.00 16,888.00
Bạc Thái THB 633.00 636.00 673.00
Đô la Mỹ USD 23,170 23,190 23,470

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 13 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,160 23,470
EUR 23,721 25,050
GBP 27,558 28,734
JPY 167.51 177.34
HKD 2,897.58 3,021.17
AUD 15,586.47 16,251.26
CAD 17,678.14 18,432
RUB 0.00 503.59
Cập nhật lúc 21:50 04/07/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021