Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 09:02 15/07/2024

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 09:02 15/07/2024 có thể thấy có 5 ngoại tệ tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Đô la Úc AUD 16,877.00 16,945.00 17,453.00
Đô la Canada CAD 18,267 18,340 18,882
Franc Thuỵ Sĩ CHF 27,806 27,918 28,792
Euro EUR 27,131 27,240 28,440
Bảng Anh GBP 32,263 32,458 33,445
Đô la Hồng Kông HKD 3,190.00 3,203.00 3,308.00
Yên Nhật JPY 156.69 157.32 164.72
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.61 19.24
Ðô la New Zealand NZD 0.00 15,237.00 15,743.00
Đô la Singapore SGD 18,578 18,653 19,209
Bạc Thái THB 684.00 687.00 715.00
Đô la Mỹ USD 25,250 25,257 25,457

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 12 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,207 25,457
EUR 26,960 28,439
GBP 32,100 33,464
JPY 155.83 164.93
HKD 3,172.99 3,307.86
AUD 16,748.67 17,460.57
CAD 18,143 18,914
RUB 0.00 304.75
Cập nhật lúc 09:02 15/07/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021