Tỷ giá Agribank (Agribank) hôm nay - Cập nhật lúc 03:42 30/11/2022

Bảng so sánh tỷ giá các ngoại tệ ngân hàng Agribank (Agribank) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá ngoại tệ Agribank cập nhật lúc 03:42 30/11/2022 có thể thấy có 1 ngoại tệ tăng giá, 9 giảm giá mua vào. Chiều tỷ giá bán ra có 1 ngoại tệ tăng giá và 9 ngoại tệ giảm giá.

Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Tên ngoại tệ Mã ngoại tệ Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
0.00 0.00 0.00
Đô la Úc AUD 16,092.00 16,157.00 16,724.00
Đô la Canada CAD 18,080 18,153 18,533
Franc Thuỵ Sĩ CHF 25,634 25,737 26,380
Euro EUR 25,184 25,205 26,234
Bảng Anh GBP 29,104 29,280 30,264
Đô la Hồng Kông HKD 3,110.00 3,122.00 3,211.00
Yên Nhật JPY 175.28 175.48 181.98
Won Hàn Quốc KRW 0.00 17.74 20.29
Ðô la New Zealand NZD 0.00 15,012.00 15,494.00
Đô la Singapore SGD 17,682.00 17,753.00 18,120
Bạc Thái THB 670.00 673.00 710.00
Đô la Mỹ USD 24,610 24,620 24,850

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Agribank (Agribank) của 13 ngoại tệ mới nhất

Tra cứu lịch sử tỷ giá Agribank (Agribank)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,580 24,850
EUR 24,994 26,391
GBP 28,937 30,169
JPY 173.71 183.88
HKD 3,089.85 3,221.32
AUD 16,107.67 16,793.02
CAD 17,938.91 18,702
RUB 0.00 434.91
Cập nhật lúc 03:42 30/11/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021