Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay - Cập nhật lúc 02:28 26/01/2022

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá CHF cập nhật lúc 02:28 26/01/2022 có thể thấy có 4 ngân hàng tăng giá, 1 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 5 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là HSBC Việt Nam với giá là 24,435 VNĐ/CHF ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Á 23,080 VNĐ/CHF.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 24,010 24,252 25,035
Ngân hàng Đông Á (DAB) 22,610 24,500 23,080
Techcombank (Techcombank) 24,054 24,404 25,023
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 24,135 25,085
BIDV (BIDV) 24,207 24,353 25,152
HSBC Việt Nam (HSBC) 24,435 24,435 25,203

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,167,000 6,238,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 22,470 22,780
EUR 24,914 26,311
GBP 29,734 31,003
JPY 192.65 203.94
HKD 2,833.48 2,954.48
AUD 15,753.75 16,426.53
CAD 17,452.03 18,197
RUB 0.00 320.28
Cập nhật lúc 02:28 26/01/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021