Giá vàng Bảo Tín Minh Châu trên Toàn Quốc mới nhất- Cập nhật lúc 21:35 17/09/2019

Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời.

Loại Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
Vàng 585(14k) 1,893,000 0
Vàng 680(16.3k) 2,181,000 0
Vàng 700(16.8k) 2,285,000 0
Vàng 750(18k) 2,455,000 0
Vàng 375(9k) 1,225,000 0
Vàng 585(14k) 1,949,000 0
Vàng 680(16.3k) 2,254,000 0
Vàng 700(16.8k) 2,346,000 0
Vàng 750(18k) 2,518,000 0
Vàng 999.9(24k) 3,395,000 0
VÀNG MIẾNG 999.9(24k) 3,661,000 3,669,000
VÀNG 999.9(24k) 3,425,000 0
VÀNG TRANG SỨC 99.9(24k) 3,425,000 3,505,000
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9(24k) 3,435,000 3,515,000
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
Vàng 375(9k) 1,176,000 0
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
Cập nhật lúc 21:35 17/09/2019 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017