Giá vàng Bảo Tín Minh Châu trên Toàn Quốc mới nhất- Cập nhật lúc 00:02 05/12/2020

Dữ liệu được cập nhật liên tục, nhanh chóng và kịp thời.

Loại Mua vào Bán ra
VÀNG MIẾNG 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9(24k) 3,488,000 3,533,000
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9(24k) 3,435,000 3,515,000
VÀNG TRANG SỨC 99.9(24k) 3,425,000 3,505,000
VÀNG 999.9(24k) 3,425,000 0
VÀNG MIẾNG 999.9(24k) 3,661,000 3,669,000
Vàng 999.9(24k) 3,395,000 0
Vàng 750(18k) 2,518,000 0
Vàng 700(16.8k) 2,346,000 0
Vàng 680(16.3k) 2,254,000 0
Vàng 585(14k) 1,949,000 0
Vàng 375(9k) 1,225,000 0
Vàng 750(18k) 2,455,000 0
Vàng 700(16.8k) 2,285,000 0
Vàng 680(16.3k) 2,181,000 0
Vàng 585(14k) 1,893,000 0
Vàng 375(9k) 1,176,000 0
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,010.00 23,220.00
EUR 27,372.45 28,768.54
GBP 30,321.40 31,587.80
JPY 215.30 226.51
HKD 2,909.30 3,030.81
AUD 16,760.30 17,460.31
CAD 17,525.87 18,257.86
RUB 0.00 345.41
Cập nhật lúc 00:02 05/12/2020 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017