Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay - Cập nhật lúc 01:33 16/11/2018

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Úc giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá AUD cập nhật lúc 01:33 16/11/2018 có thể thấy có 4 ngân hàng tăng giá, 5 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam với giá là 16,870.00 VNĐ/AUD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Đông Nam Á 16,864.00 VNĐ/AUD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 16,734.84 16,835.86 17,019.66
Ngân hàng Đông Á (DAB) 16,830.00 16,880.00 17,040.00
SeABank (SeABank) 16,764.00 16,764.00 16,864.00
Techcombank (Techcombank) 16,500.00 16,702.00 17,215.00
Ngân hàng Quốc Tế (VIB) 16,715.00 16,867.00 17,108.00
Sacombank (Sacombank) 16,824.00 16,874.00 17,087.00
Vietinbank (Vietinbank) 16,735.00 16,875.00 17,055.00
BIDV (BIDV) 16,870.00 16,769.00 17,053.00
Agribank (Agribank) 16,779.00 16,847.00 17,051.00
HSBC Việt Nam (HSBC) 16,549.00 16,705.00 17,243.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của hơn 10 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Úc (AUD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1229.29
~ VND/lượng 33,710.30 33,814.05
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ (Vietcombank)
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 23,265.00 23,355.00
GBP 29,457.59 29,929.20
EUR 26,096.43 26,565.65
JPY 199.45 206.49
HKD 2,934.18 2,999.09
AUD 16,734.84 17,019.66
CAD 17,374.03 17,723.22
CHF 22,841.30 23,299.99
Cập nhật lúc 01:33 16/11/2018 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV 18,870 19,240
Xăng RON 95-II,III 18,720 19,090
Xăng RON 92-II 18,020 18,380
Xăng sinh học E5 RON 92-II 17,760 18,110
Điêzen 0,05S (DO 0.005S) 14,440 14,720
Dầu hỏa 12,830 13,080
Cập nhật lúc 13:19:00 19/03/2017