Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay - Cập nhật lúc 03:14 30/11/2022

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Úc giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá AUD cập nhật lúc 03:14 30/11/2022 có thể thấy có 2 ngân hàng tăng giá, 2 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng giảm giá.

Trong đó mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 16,360.00 VNĐ/AUD ngân hàng bán ra rẻ nhất là HSBC Việt Nam 16,750.00 VNĐ/AUD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 16,107.67 16,270.38 16,793.02
Ngân hàng Đông Á (DAB) 16,360.00 16,460.00 16,800.00
Vietinbank (Vietinbank) 0.00 16,258.00 16,958.00
BIDV (BIDV) 16,314.00 16,413.00 16,920.00
HSBC Việt Nam (HSBC) 16,055.00 16,183.00 16,750.00

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của hơn 5 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Úc (AUD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 6,880,000 6,880,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,580 24,850
EUR 24,994 26,391
GBP 28,937 30,169
JPY 173.71 183.88
HKD 3,089.85 3,221.32
AUD 16,107.67 16,793.02
CAD 17,938.91 18,702
RUB 0.00 434.91
Cập nhật lúc 03:14 30/11/2022 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021