Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 18-03-2023 - Cập nhật lúc 01:40 13/04/2024

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 18-03-2023 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 01:40 13/04/2024 so với hôm nay có thể thấy 0 ngân hàng tăng giá, 6 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá.

Ngày 18-03-2023 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 23,450 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 23,260 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 23,380 23,410 23,750
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 23,350 23,450 23,900
Ngân hàng Đông Á (DAB) 23,450 23,450 23,780
VPBank (VPBank) 23,390 23,440 23,740
SaiGon (SCB) 23,110 23,110 23,260
Vietinbank (Vietinbank) 23,355 23,365 23,785

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 6 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 826,000 843,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 24,810 25,180
EUR 26,001 27,428
GBP 30,483 31,779
JPY 158.21 167.45
HKD 3,110.34 3,242.63
AUD 15,866.65 16,541.49
CAD 17,747.55 18,502
RUB 0.00 282.11
Cập nhật lúc 01:40 13/04/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021