Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 18-06-2024 - Cập nhật lúc 10:00 15/07/2024

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Mỹ (USD) ngày 18-06-2024 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Mỹ giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá USD cập nhật lúc 10:00 15/07/2024 so với hôm nay có thể thấy 6 ngân hàng tăng giá, 3 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 9 ngân hàng tăng giá và 0 ngân hàng giảm giá.

Ngày 18-06-2024 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín với giá là 25,263 VNĐ/USD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 25,470 VNĐ/USD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 25,221 25,251 25,471
Ngân Hàng Á Châu (ACB) 25,230 25,260 25,471
SeABank (SeABank) 25,231 25,231 25,471
Techcombank (Techcombank) 25,228 25,291 25,471
VPBank (VPBank) 25,234 25,254 25,471
Ngân hàng Quân Đội (MB) 25,230 25,255 25,471
SaiGon (SCB) 25,160 25,270 25,470
Sacombank (Sacombank) 25,263 25,263 25,471
Vietinbank (Vietinbank) 25,251 25,251 25,471

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Mỹ (USD) của hơn 9 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Mỹ (USD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,207 25,457
EUR 26,960 28,439
GBP 32,100 33,464
JPY 155.83 164.93
HKD 3,172.99 3,307.86
AUD 16,748.67 17,460.57
CAD 18,143 18,914
RUB 0.00 304.75
Cập nhật lúc 10:00 15/07/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021