Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) ngày 18-09-2023 - Cập nhật lúc 10:15 15/07/2024

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Singapore (SGD) ngày 18-09-2023 với tỷ giá mới nhất hôm nay. Trong bảng tỷ giá bạn có thể so sánh tỷ giá Đô la Singapore giữa các ngân hàng lớn. Tỷ giá SGD cập nhật lúc 10:15 15/07/2024 so với hôm nay có thể thấy 0 ngân hàng tăng giá, 8 giảm giá mua vào. Chiểu tỷ giá bán ra có 0 ngân hàng tăng giá và 8 ngân hàng giảm giá.

Ngày 18-09-2023 ngân hàng mua vào cao nhất là Ngân hàng Đông Á với giá là 17,590.00 VNĐ/SGD ngân hàng bán ra rẻ nhất là Ngân hàng Sài Gòn 17,290.00 VNĐ/SGD.
Tra cứu thêm lịch sử tỷ giá Đô la Singapore (SGD) tại đây.

(đơn vị: đồng)

Ngân hàng Mua Tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Vietcombank (VCB) 17,399.95 17,575.71 18,140
Ngân hàng Đông Á (DAB) 17,590.00 17,740.00 18,060
VPBank (VPBank) 17,470.00 17,470.00 18,256
SaiGon (SCB) 16,950.00 16,970.00 17,290.00
Vietinbank (Vietinbank) 17,312.00 17,322.00 18,122
BIDV (BIDV) 17,480.00 17,585.00 18,081
Agribank (Agribank) 17,580.00 17,651.00 18,043
HSBC Việt Nam (HSBC) 17,351.00 17,511.00 18,080

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Singapore (SGD) của hơn 8 ngân hàng lớn nhất việt nam

Tra cứu lịch sử tỷ giá Đô la Singapore (SGD)

Vui lòng điền ngày cần tra cứu tỷ giá vào ô bên dưới, sau đó bấm Tra cứu.

Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
USD/oz 1797.21
~ VND/lượng 759,800 769,800
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,207 25,457
EUR 26,960 28,439
GBP 32,100 33,464
JPY 155.83 164.93
HKD 3,172.99 3,307.86
AUD 16,748.67 17,460.57
CAD 18,143 18,914
RUB 0.00 304.75
Cập nhật lúc 10:15 15/07/2024 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
Xăng RON 95-IV21.01021.430
Xăng RON 95-III20.91021.320
E5 RON 92-II19.76020.150
DO 0,001S-V16.46016.780
DO 0,05S-II16.11016.430
Dầu hỏa 2-K15.05015.350
Giá của Petrolimex cập nhật lúc  15:09 - 26/6/2021